Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

Chi tiết Cách dùng tính từ "ongoing" tiếng anh


Chi tiết Cách dùng tính từ "ongoing" tiếng anh

IELTS Caden

Sau đây,  IELTS Caden cung cấp Cách dùng tính từ "ongoing" tiếng anh

Mang nghĩa "kéo dài, vẫn đang tiếp diễn"

Vi dụ về từ ongoing:

An ongoing situation has been happening for quite a long time and seems likely to continue for some time in the future.

 

Một tình huống đang diễn ra đã diễn ra trong một thời gian khá dài và có vẻ sẽ tiếp tục diễn ra trong một thời gian tới.

IELTS Caden xét ví dụ:

  • There is an ongoing debate on the issue. 

  • That research is ongoing.

  • an ongoing discussion/investigation/study/process/project 

  • No agreement has yet been reached and the negotiations are still ongoing.

  • We require ongoing care after discharge from hospital. (IELTS Caden giải thích: Chúng tôi yêu cầu sự chăm sóc tiếp tục sau khi xuất viện)

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn