Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

Cách dùng động từ "devastate" tiếng anh


Cách dùng động từ "devastate" tiếng anh

Từ vựng trình C1 - Dùng tốt trong văn viết IELTS writing có thể đạt band 7

Cách đọc  /ˈdevəsteɪt/

devastate something

devastate

Sau đây, IELTS Caden cung cấp Cách dùng động từ "devastate" tiếng anh

I. "devastate" là ngoại động từ

IELTS Caden hướng dẫn phân biệt nội động từ & ngoại động từ

II. Cách dùng

Mang nghĩa "tàn phá, phá huỷ"

=to seriously damage or completely destroy something

làm hư hỏng nghiêm trọng hoặc phá hủy hoàn toàn thứ gì đó

IELTS Caden xét ví dụ:

  • Western India was devastated by a huge earthquake. to make someone feel very shocked and upset 

  • Mary’s sisters were devastated by her disappearance.

  • It soon became starkly evident that the climate change would devastate our economy and our society if we remain ignoring it. (IELTS Caden  giải thích: Chẳng bao lâu, điều trở nên hoàn toàn rõ ràng là biến đổi khí hậu sẽ tàn phá xã hội và nền kinh tế của chúng ta nếu chúng ta vẫn cứ lờ nó đi)

  • Waves of corporate downsizing have devastated employee morale. 

  • I was so devastated I was crying constantly. 

  • The town was devastated by a hurricane in 1928.

  • A few days before, a fire had devastated large parts of Windsor Castle

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn