Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

IELTS VOCABULARY: Golden Adjectives to describe UNIFORM - các tính từ “vàng” giúp bạn tả về topic Clothes

180 76 Tải xuống

IELTS VOCABULARY: Golden Adjectives to describe UNIFORM - các tính từ “vàng” giúp bạn tả về topic Clothes

Topic Clothes (uniform - đồng phục) nằm trong bộ đề dự đoán quý 1/2021.

Cùng tailieu24h.vn tả bộ đồng phục thân thương của bất cứ ai trong số chúng ta cũng có những trải nghiệm, cảm xúc khó tả về UNIFORM  nhé (dù là đồng phục mình đi học hồi xưa hay đồng phục đẹp mình từng mặc khi gắn bó với công ty nào đó). Content bên dưới tailieu24h đưa ra các tính từ tích cực giúp bạn miêu tả đồng phục của mình với các cung bậc tình cảm khác nhau, thay vì nói beautiful uniform (đồng phục đẹp), bạn hãy dùng những tính từ tuyệt vời khác như ELEGANT (nhã nhặn, trang nhã) hay IMPECCABLE (hoàn hảo) 

1. Elegant (a) /ˈel.ɪ.ɡənt/: graceful and attractive in appearance or behaviour: thanh lịch 

Example: an elegant woman./ a very elegant suit

2. Immaculate (a) /ɪˈmæk.jə.lət/: perfectly clean or tidy: chỉn chu..

Example: dressed in an immaculate white suit

3. Smart/ formal (a) /smɑːt/: having a clean, tidy, and stylish appearance: trịnh trọng

Example: I need a smart jacket for my interview.

4. Spectacular (a) /spekˈtæk.jə.lər/: exciting to look at: tuyệt đẹp 

Example: There was a spectacular sunset last night.

5. Neat (a) /niːt/: great: gọn gàng, tuyệt đẹp 

Example: What a neat bike!

uniform

6. Fashionable (a) /ˈfæʃ.ən.ə.bəl/: popular at a particular time: thời thượng 

Example: fashionable ideas/clothes

 

7. Stylish (a) /ˈstaɪ.lɪʃ/: of a high quality in appearance, design, or behaviour: phong cách…

Example: The film's direction is subtle and stylish.

uniform

8. In mint condition = perfect, as if new: hoàn hảo…

Example: I bought a two-year-old car, in mint condition, with less than 20,000 miles.

 

từ vựng uniform

 

9. Impeccable (a) /ɪmˈpek.ə.bəl/: perfect, with no problems or bad parts: hoàn hảo…

Example: impeccable taste/manners/credentials.

 

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn