Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

Các từ vựng sử dụng nhiều trong Writing Task 1

297 54 Tải xuống

Các từ vựng sử dụng nhiều trong Writing Task 1

Ở phần Writing task 1 bạn chỉ cần dành khoảng 20 phút để viết, so với task 2 thì task 1 được cho là dễ viết hơn. Tuy nhiên, để ăn trọn điểm phần này đòi hỏi bạn cần phải tìm hiểu kỹ về từng dạng bài, nghiên cứu tìm cách làm bài, viết bài... và cũng cần chú trọng vào những từ vựng quan trọng.

Sau đây là một số từ vựng bỏ túi cho bạn:

1. Miêu tả sự thay đổi 

                 
Các từ vựng sử dụng nhiều trong Writing Task 1
Từ vựng miêu tả xu hướng:

 

Xu hướng (Trends) Động từ (Verbs) Danh từ (Nouns)
Xu hướng tăng  increase
- rise
- grow
- go up
- climb
- increase
- rise
- growth
- upward trend
Xu hướng tăng mạnh - rocket
- soar
- leap
- jump 
- rocket
- soar
- leap
- jump
Xu hướng giảm - decrease
- fall/fall down
- go down
- reduce
- decline
- drop
- decrease
- fall
- downward trend
- reduction
- decline
- drop
Xu hướng giảm mạnh - plunge
- slump
- dive
- plummet
- dip
- plunge
- slump
- dive
- plummet
- dip

Xu hướng tăng giảm
bất thường

- fluctuate 

- oscillate
- wave
- vary

- fluctuation
- variation
Xu hướng ổn định - remain/stay stable
- remain/stay unchanged
- stabilize
- to be unchanged
- stabilty
Đạt mức cao nhất - reach a peak
- reach/hit the highest point
 
Đạt mức thấp nhất - reach/hit the lowest point
- fall to a low
- reach a bottom



 


2. Miêu tả tốc độ thay đổi
 

Tính từ Trạng từ Nghĩa
dramatic dramatically

Thay đổi nhiều, đáng kể,
nhanh và rõ ràng

sharp sharply
enormous enormously
substantial substantially
        considerable            considerably       
significant significantly
rapid rapidly
tremendous tremendously
remarkable remarkably
noticeable noticeably
moderate moderately

Thay đổi bình thường, ổn định

constant constantly
progressive progressively
slight slightly Thay đổi ít, không đáng kể
marginal marginally
minimal minimally
steady steadily
slow slowly
gradual gradually

 

Ví dụ:

- The price of gas in the UK increased rapidly during the period.

- The sale witnessed a remarkable turnaround.

- There was a tremendous decline in the price, followed by a sudden plunge.

Chúc các bạn học tập tốt nhé!

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn