Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

99 Từ vựng các loại rau củ trong tiếng Anh - vegetable - vegetables - Fruits


99 Từ vựng các loại rau củ trong tiếng Anh

rau củ

Cabbage /’kæbɪdʒ/: bắp cải

Cauliflower /’kɔːliflaʊər: súp lơ

Lettuce /’letɪs/: xà lách 

Broccoli /’brɑːkəli/: bông cải xanh

Water morning glory /’wɔːtər ,mɔːrnɪŋ ‘ɡlɔːri/: rau muống

Amaranth /’æmərænθ /: rau dền 

Celery /’sələri/: cần tây 

Fish mint /fɪʃ mint/: rau diếp cá

Artichoke /’ɑːrtɪtʃoʊk/: atisô

Bean-sprouts /’biːn spraʊts/: giá đỗ

Onion /’ʌnjən/: hành tây

Green onion /gri:n ‘ʌnjən/: hành lá

Beetroot /’biːtruːt/: củ dền

Radish /’rædɪʃ/: củ cải

Carrot /’kærət/: cà rốt

Potato /pəˈteɪtoʊ/: khoai tây

Sweet potato /swi:t pəˈteɪtoʊ/: khoai lang

Yam /jæm/: khoai mỡ

Taro /’ta:rəʊ/: khoai môn

Peanut /’piːnʌt/: đậu phộng (lạc)

Bamboo shoot /,bæm’bu: ʃuːt/: măng

Cucumber /’kjuːkʌmbər/: dưa chuột

Corn /kɔːrn/: ngô (bắp)

Eggplant /’eɡplænt/: cà tím

Okra /’ɔkrə/: đậu bắp

Pea /pi:/: đậu Hà Lan

Winter melon /’wɪntər ‘melən/: bí đao

Squash /skwɑːʃ/: bí

Marrow /ˈmæroʊ/: bí xanh

Gourd /ɡʊrd/: quả bầu

Pumpkin /’pʌmpkɪn/: bí đỏ

Tomato /tə’meɪtoʊ/: cà chua

Bitter melon /’bɪtər ‘melən/: khổ qua

Bell pepper /bel ‘pepər/: ớt chuông

Mushroom /’mʌʃrʊm/: nấm

Ginger /’dʒɪndʒər/: gừng

Garlic /’ɡɑːrlɪk/: tỏi

Black pepper /blæk ‘pepər/: hồ tiêu

Shallot /ʃə’lɑːt/: hành tím

Lemon grass /’lemən ɡræs/: sả

Basil /’bæzl: húng quế

Turmeric /’tɜːrmərɪk/: nghệ

Fennel /ˈfenl/: cây thì là

Xem thêm các bài học cực hay

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn