Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

9 Từ vựng mô tả một địa danh (place) IELTS SPEAKING PART 2


9 Từ vựng mô tả một địa danh (place) IELTS SPEAKING PART 2

tailieu24h.vn

Từ vựng mô tả một địa danh (place) IELTS SPEAKING PART 2

Bên cạnh phân tích bài sửa cũng của bạn đạt 6.0 HS IELTS Tailieu24.vn đi thi ngày 5/7/2020 cho TASK 2, hôm nay IELTS tailieu24h.vn tổng hợp thêm Từ vựng mô tả một địa danh (place) IELTS SPEAKING PART 2, em nên chú ý thật kĩ

1. Từ vựng mô tả địa danh

  • It's a disappearing natural wonder. (Đó là một kỳ quan đang mất dần đi).

  • The place itself is majestic. (Majestic = hùng vĩ, đồ sộ).

  • It's a wonderful scenery. (Scenery = phong cảnh) >> IELTS tailieu24h.vn lưu ý các từ này nếu em muốn mở rộng vốn từ để dùng từ vựng cho linh hoạt phải nắm cách tra từ điển từ đồng nghĩa mà IELTS tailieu24h.vn đã giới thiệu 

  • It's an amazing wonder to see in person. (Đây là một kỳ quan tuyệt vời khi nhìn tận mắt).

  • It's absolutely a must-go place for everyone. (Đó là một nơi phải đến cho tất cả mọi người).

  • It's truly one of the most amazing places I have ever seen. (Đó thực sự là một trong những nơi tuyệt vời nhất tôi từng thấy).

  • It's a breath-taking place. (Breath-taking = ngoạn mục).

  • It's a beautiful scenic spot (Đó là một cảnh đẹp rực rỡ).

  • Serene (thanh bình)

  • Stunning (đẹp đến kinh ngạc)

  • Mesmerizing (đẹp quyến rũ, bị mê hoặc)

  • Spectacular (đẹp ngoạn mục)

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn