Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

61 từ vựng tiếng Anh về chủ đề thời tiết

308 97 Tải xuống

99 từ vựng tiếng Anh về chủ đề thời tiết

Những bài từ vựng tiếng Anh về thời tiết là những chủ đề mà rất nhiều người yêu thích. Bởi mỗi nơi lại có một vị trí địa lý thời tiết khác nhau.

bão từ vựng chủ đề bão

 

1.     Cloudy / ˈklaʊdi  /: nhiều mây

 

2.     Windy / ˈwɪndi  /: nhiều gió

 

3.     Foggy / ˈfɔːɡi  /: có sương mù

 

4.     Stormy / ˈstɔːrmi  /: có bão

 

5.     sunny  / ˈsʌni  /-có nắng

 

6.     frosty / ˈfrɔːsti  /-giá rét

 

7.     dry / draɪ /-khô

 

8.     wet / wet  / -ướt

 

9.     hot / hɑːt  /-nóng

 

10.   cold / koʊld  /-lạnh

 

11.   chilly / ˈtʃɪli  /-lạnh thấu xương

 

12.   Wind Chill / wɪnd  tʃɪl /: gió rét

 

13.   Torrential rain / təˈrenʃl  reɪn /: mưa lớn, nặng hạt

 

14.   Flood / flʌd  /: lũ, lụt, nạn lụt

 

15.   the Flood; Noah's Flood / ˌnoʊəz  flʌd  / : nạn Hồng thuỷ

 

16.   lightning / ˈlaɪtnɪŋ /: Chớp, tia chớp

 

17.   Lightning arrester / ˈlaɪtnɪŋ əˈrestər /: Cột thu lôi

 

18.   Thunder / ˈθʌndər /: Sấm, sét

 

19.   Thunderbolt / ˈθʌndərboʊlt /: Tiếng sét, tia sét

 

20.   Thunderstorm / ˈθʌndərstɔːrm  /: Bão tố có sấm sét, cơn giông

 

21.   rain / reɪn  /-mưa

 

22.   snow / snoʊ / -tuyết

 

23.   fog / fɔːɡ /-sương mù

 

24.   Ice / aɪs  /-băng

 

25.   Sun / sʌn  /-mặt trời

 

26.   sunshine / ˈsʌnʃaɪn /-ánh nắng

 

27.   cloud / klaʊd  / -mây

 

28.   mist / mɪst /-sương muối

 

29.   hail / heɪl  /-mưa đá

 

30.   wind / wɪnd /-gió

 

31.   breeze / briːz  / -gió nhẹ

 

32.   gale /  ɡeɪl /-gió giật

 

33.   frost / frɔːst  /-băng giá

 

34.   rainbow / ˈreɪnboʊ  /-cầu vồng

 

35.   sleet  / sliːt  /-mưa tuyết

 

36.   drizzle / ˈdrɪzl  /-mưa phùn

 

37.   icy / ˈaɪsi  /-đóng băng

 

38.   Dull / dʌl  / -lụt

 

39.   overcast / ˌoʊvərˈkæst  /-u ám

 

40.   raindrop / ˈreɪndrɑːp / -hạt mưa

 

41.   snowflake / ˈsnoʊfleɪk  / -bông tuyết

 

42.   hailstone / ˈheɪlstoʊn  /-cục mưa đá

 

43.   weather forecast / ˈweðər ˈfɔːrkæst  / dự báo thời tiết

 

44.   rainfall / ˈreɪnfɔːl  / lượng mưa

 

45.   temperature / ˈtemprətʃər / nhiệt độ

 

46.   thermometer / θərˈmɑːmɪtər / nhiệt kế

 

47.   barometer / bəˈrɑːmɪtər / dụng cụ đo khí áp

 

48.   degree  / dɪˈɡriː  / độ

 

49.   Celsius  / ˈselsiəs / độ C

 

50.   Fahrenheit / ˈfærənhaɪt / độ F

 

51.   Climate /  ˈklaɪmət / khí hậu

 

52.   climate change /  ˈklaɪmət tʃeɪndʒ  / biến đổi khí hậu

 

53.   global warming  / ˈɡloʊbl ˈwɔːrmɪŋ  / hiện tượng ấm nóng toàn cầu

 

54.   humid / ˈhjuːmɪd / ẩm

 

55.   Shower / ˈʃaʊər  /: mưa rào

 

56.   Tornado / tɔːrˈneɪdoʊ  /: lốc (noun) một cơn gió cực mạnh xoáy tròn trong một khu vực nhỏ; xoay tròn theo cột không khí

 

57.   Rain-storm/rainstorm / ˈreɪnstɔːrm /: Mưa bão

 

58.   Storm / stɔːrm  /: Bão, giông tố (dông tố) - từ gọi chung cho các cơn bão

 

59.   Typhoon / taɪˈfuːn  /: Bão, siêu bão (dùng để gọi các cơn bão ở Tây Bắc Thái Bình Dương)

 

60.   Hurricane / ˈhɜːrəkən /: Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Đại Tây Dương / Bắc Thái Bình Dương)

 

61.   Cyclone  / ˈsaɪkloʊn / Bão (dùng để gọi các cơn bão ở Nam Bán Cầu)

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn