Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

 1001 từ vựng về Tết Nguyên Đán trong tiếng Anh thông dụng - Tet holiday - Tet - Lunar New Year

447 178 Tải xuống

 1001 từ vựng về Tết Nguyên Đán trong tiếng Anh thông dụng - Tet holiday - Tet - Lunar New Year

Tết Nguyên Đán được coi là dịp lễ truyền thống được tổ chức hầu hết ở các nước phương Đông. Đối với người Việt Nam ta, dịp Tết là một dịp lễ truyền thống nhưng liệu các bạn đã nắm được rõ những từ vựng về Tết Nguyên Đán trong tiếng Anh hay chưa?

Vậy hãy cùng tailieu24h tìm hiểu một số từ vựng về Tết Nguyên Đán dưới đây để có thể áp dụng vào cuộc sống hàng ngày cũng như bài thi IELTS Writing và Speaking nhé!

từ vựng tết

Từ vựng về Tết Nguyên Đán trong tiếng Anh

I. Từ vựng về Tết Nguyên Đán – Các món ăn

  • Banquet: bữa tiệc/ cỗ. Example: The kitchens are preparing for a lavish banquet
  • Betel: trầu cau. Example: Betel nut chewing is an important cultural practice in some regions in south and south-east Asia and the Asia Pacific
  • Coconut: Dừa.
  • Chung Cake / Square glutinous rice cake: Bánh Chưng. Example: Banh Chung” (Chung cake) is a traditional and irreplaceable cake of Vietnamese people in the Tet Holidays
  • Dried bamboo shoots: Măng khô. Example:  Dried bamboo shoots are not hard, but rather leathery
  • Dried candied fruits: Mứt. Example: Dried candied fruit is fruit that has been candied by drawing cell water out of the fruit and replacing that water by sugar.
  • Fatty pork: Mỡ lợn. Example: During these New Year days, in addition to such national dishes and products as fat pork, salted onions, parallel sentences written on red paper.
  • Five – fruit tray: Mâm ngũ quả. Example: it is indispensable for each Vietnamese family to display a five‑fruit tray on the ancestral altar for Tet.
  • Jellied meat: Thịt đông
  • Lean pork paste: Giò lụa
  • Mango: Xoài
  • Mung beans: Hạt đậu xanh
  • Pawpaw (papaya): Đu đủ
  • Pickled onion: Dưa hành
  • Pickled small leeks: Củ kiệu
  • Pig trotters stewed with dried bamboo shoots: Món canh măng hầm chân giò
  • Pig trotters: Chân giò
  • Roasted watermelon seeds: Hạt dưa
  • Sticky rice: Gạo nếp
  • Watermelon: Dưa hấu

II. Từ vựng về biểu tượng trong ngày Tết

Từ vựng về Tết Nguyên Đán

Từ vựng về Tết Nguyên Đán

Từ vựng về Tết Nguyên Đán

Từ vựng về Tết Nguyên Đán

Từ vựng về Tết Nguyên Đán

Từ vựng về Tết Nguyên Đán

Từ vựng về Tết Nguyên Đán

Từ vựng về Tết Nguyên Đán

Từ vựng về Tết Nguyên Đán

Từ vựng về Tết Nguyên Đán

Từ vựng về Tết Nguyên Đán

Từ vựng về Tết Nguyên Đán

III. Từ vựng về Tết Nguyên Đán – Các hoạt động diễn ra trong Tết

  • Lunar/ lunisolar calendar: Lịch Âm lịch
  • New Year’s Eve: Giao Thừa
  • Visit relatives and friends: Thăm bà con bạn bè
  • Superstitious: Mê tín
  • Decorate the house: Trang trí nhà cửa
  • Lunar New Year: Tết Nguyên Đán
  • Before New Year’s Eve: Tất Niên
  • New year’s wishes: Chúc Tết nhau
  • Go to pagoda to pray: Đi chùa để cầu phước
  • Expel evil: Xua đuổi tà ma
  • Worship the ancestors: Thờ cúng tổ tiên 
  • Dress up: Ăn diện
  • Sweep the floor: Quét nhà

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn