Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

12 thì trong tiếng Anh và bài tập từ cơ bản tới nâng cao

248 67 Tải xuống

Nhi và Phương Anh cố lên!

Tổng quan về 12 thì trong tiếng Anh

Trước khi làm bài tập, Vietop mời các bạn cùng hệ thống lại 12 thì trong tiếng Anh. Trong tiếng Anh, ta chia 12 thì ra làm: 3 mốc là Past (quá khứ), Present (hiện tại) và Future (tương lai), trong mỗi mốc sẽ có 4 dạng thì là:

  • Simple (đơn) 

  • Continuous (tiếp diễn) 

  • Hoàn thành (Perfect)

  • Hoàn thành tiếp diễn (Perfect Continuous)

Ngoài ra với mốc Future (tương lai), ta còn có 1 thì nhỏ bổ sung là thì tương lai gần (Near Future).

Mốc Past (quá khứ)

Past Simple

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, đã chấm dứt ở hiện tại và ta biết rõ thời gian hành động đó diễn ra.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ như …ago, in …, yesterday, last week / night / month / year,…

E.g.: I saw a movie last night. (Tôi đã xem 1 bộ phim tối qua.)

Past Continuous 

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động, sự việc đang diễn ra xung quanh một thời điểm trong quá khứ, hoặc một hành động đang diễn ra trong quá khứ mà bị một hành động khác chen vào.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong quá khứ như at … last, at this time last night, when /  while /  as, from … to …

E.g.: Were you playing at this time yesterday? (Bạn có đang chơi vào thời điểm này ngày hôm qua không?)

Past Perfect

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động xảy ra trước thì dùng thì quá khứ hoàn thành, còn hành động xảy ra sau thì dùng thì quá khứ đơn.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như by the time, prior to that time, as soon as, when, before, after, until then,…

E.g.: I washed the floor when the painter had gone. (Tôi rửa sàn nhà khi người thợ sơn đã đi.)

Past Perfect Continuous

Cách sử dụng: Diễn tả quá trình xảy ra một hành động bắt đầu trước một hành động khác đã xảy ra trong quá khứ. Thì này thường chỉ dùng lúc cần diễn đạt tính chính xác của hành động.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như until then, by the time, for, prior to that time, before, after,…

E.g.: Had you been waiting long before the bus arrived? (Bạn có đã đợi lâu trước khi xe buýt đến chưa?)

Mốc Present (hiện tại)

Present Simple

Cách sử dụng: Diễn tả một sự việc, một hành động lặp đi lặp lại theo thói quen, lịch trình, suy nghĩ của chủ thể hay một sự thật hiển nhiên.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các trạng từ tần suất như always, sometimes, usually, often, rarely, never,… hoặc every + thứ / ngày / tháng / năm

E.g.: Do you usually play football? (Bạn có thường chơi bóng đá không?)

Present Continuous 

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động xảy ra vào thời điểm hiện tại, đang diễn ra và kéo dài ở hiện tại.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các từ hay cụm từ như Now, right now, at the moment, at present,…Listen! Watch out!

E.g.: The boys are playing in the park. (Các cậu bé trai đang chơi trong công viên.)

Present Perfect

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể sẽ còn tiếp diễn trong tương lai.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như since, for, already, not yet, yet, recently,…

E.g.: I have written articles on different topics. (Tôi đã viết các bài báo về các chủ đề khác nhau.)

Present Perfect Continuous

Cách sử dụng: Diễn tả sự việc bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp tục ở hiện tại, có thể tiếp diễn trong tương lai hay sự việc đã kết thúc nhưng ảnh hưởng kết quả còn lưu lại ở hiện tại.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như All day, all week, all month (cả ngày / tuần / tháng), since, for,…

E.g.: She has been working as a doctor for two years. (Cô ấy đã làm việc như một bác sĩ được hai năm.)

Mốc Future (tương lai)

Future Simple

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động không có dự định trước và được quyết định ngay tại thời điểm nói, hoặc một dự đoán không có căn cứ.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai như tomorrow, next day / week / month / year / , In + khoảng thời gian,… hoặc khi trong câu có xuất hiện các động từ hay trạng từ chỉ quan điểm và không chắc chắn như probably, maybe, supposedly, S + Think  /  believe  /  suppose  /  …

E.g.: I think it will rain tomorrow. (Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.)

Near Future

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động có dự định trước, hoặc một dự đoán có căn cứ.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai, nhưng có thêm những căn cứ hay những dẫn chứng cụ thể, như in + thời gian: trong … nữa (in 5 minutes: trong 5 phút nữa), tomorrow: ngày mai, next day: ngày tới, next week /  next month /  next year: tuần tới /  tháng tới /  năm tới.

E.g.: She is going to buy a new car next week. (Cô ấy sẽ mua một chiếc xe mới vào tuần tới.)

Future Continuous 

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động, sự việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm nhất định trong tương lai.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như Next time / year / week, in the future, soon, tomorrow,…

E.g.: Penny will be running in the marathon tomorrow. (Penny sẽ chạy marathon vào ngày mai.)

Future Perfect

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động, sự việc đã bắt đầu trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể sẽ còn tiếp diễn trong tương lai.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như since, for, already, not yet, yet, recently,…

E.g.: The storm will have raged by the time we arrive. (Cơn bão sẽ hoành hành vào thời điểm chúng tôi đến.)

Future Perfect Continuous

Cách sử dụng: Diễn tả một hành động đã xảy ra cho tới thời điểm nói trong tương lai.

Dấu hiệu nhận biết: Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian như For + khoảng thời gian + by /  before + mốc thời gian trong tương lai, by the time, by then,…

E.g.: We will have been shopping in that market before you come home. (Chúng tôi sẽ mua sắm ở khu chợ đó trước khi bạn về nhà.)

Bài tập các thì trong tiếng Anh căn bản

Bài tập các thì trong tiếng Anh

Bài 1: Fill in the blanks with the correct form of the verbs (E dùng thì nào cũng được, sao cho phù hợp với nghĩa)

  1. Julie ____________ (read) in the garden.

  2. What ____________ (we  /  have) for dinner tonight?

  3. She ____________ (have) two daughters.

  4. I ____________ (stay) in Spain for two weeks this summer.

  5. He often ____________ (come) over for dinner.

  6. The class ____________ (begin) at nine every day.

  7. What ____________ (you  /  eat) at the moment?

  8. What ____________ (Susie  /  do) tomorrow?

  9. I ____________ (not  /  work) on Sundays.

  10. She ____________ (not  /  study) now, she ____________ (watch) TV.

Bài 2: Fill in the blanks with the correct form of the verbs (Present Perfect or Present Perfect Continuous)

  1. She _____________ (write) her essay and ______________ (send) it to her professor.

  2. He _____________ (see) the film ‘The King’s Speech’ about six times.

  3. We _____________ (paint) our living room. I think it looks a lot better.

  4. She _____________ (take) French lessons lately.

  5. It _____________ (not  /  rain) for three hours! Only about one hour.

  6. Lucy _____________ (already  /  leave).

  7. How many times _____________ (you  /  visit) Scotland?

  8. I _____________ (call) John for hours and hours and he hasn’t answered. I’m really angry with him!

  9. I _____________ (be) in London for three years.

  10. We _____________ (know) James for ages.

Bài 3: Fill in the blanks with the correct form of the verbs (Past Simple or Past Continuous)

  1. He _____________ (sleep) when the doorbell _____________ (ring).

  2. We _____________ (eat) dinner at 8pm last night (we started eating at 7:30).

  3. Yesterday I _____________ (go) to the post office.

  4. We _____________ (watch) TV when we _____________ (hear) a loud noise.

  5. Julie _____________ (be) in the garden when Laurence __________ (arrive).

  6. What _____________ (you  /  do) at 3pm yesterday?

  7. Last year I _____________ (visit) Paris and Rome.

  8. They __________ (have) dinner when the police _________ (come) to the door.

  9. He _________ (work) in the garden when he _________ (find) the money.

  10. Laura _____________ (study) at 11pm last night.

Bài 4: Fill in the blanks with the correct form of the verbs (Past Perfect or Past Perfect Continuous)

  1. I _____________ (wait) for hours, so I was really glad when the bus finally _____________ (arrive).

  2. Why __________ (be) the baby’s face so dirty? He_________ (eat) chocolate.

  3. I _____________ (see) John yesterday, but he __________ (run) so he was too tired to chat.

  4. It _____________ (rain) and the pavement _____________ (be) covered with puddles.

  5. When I _____________ (arrive), it was clear that she _____________ (work). There were papers all over the floor and books everywhere.

  6. They _____________ (study) all day so, when we _____________ (meet), they were exhausted.

  7. The boss _____________ (talk) to clients on Skype for hours, so she _____________ (want) a break.

  8. I _____________ (drink) coffee all morning. By lunchtime, I _____________ (feel) really strange.

  9. Lucy _____________ (hope) for a new car, so she was delighted when she _____________ (get) one.

  10. I _____________ (dream) about a holiday in Greece! I couldn’t believe it when my husband _____________ (book) one as a surprise!

Bài 5: Choose the correct option (Future Simple or Near Future)

  1. A: Did you buy bread?
    B: Oh, no! I forgot to buy it. I will go back / am going to go back to buy some.

  2. A: Why have you put on your coat?
    B: I will take / am going to take the dog out.

  3. If I meet him, I will tell / am going to tell him the good news.

  4. The phone is ringing. I will answer / am going to answer it.

  5. I’ve bought a new book. Tonight I will stay / am going to stay at home and start reading it.

  6. What will happen / is going to happen to her children if she doesn’t find a job?

  7. I am not free tomorrow. I will see / am going to see the doctor?

  8. I am so tired. I need some rest. I think I will take / am going to take a week off.

  9. A: Coffee or tea?
    B: I will have / am going to have coffee, please.

  10. A: Where are you going?
    B: I will go to do / am going to do some shopping.

Bài 6: Fill in the blanks with the correct form of the verbs (Future Simple or Future Continuous)

  1. I ______ (stay) here until he answers me.

  2. She ______ ______ (not/come) until you are ready.

  3. Miss Helen ______ (help) you as soon as she finishes that letter tomorrow.

  4. When you go into the office, Mr. John ______ (sit) at the front desk.

  5. Our English teacher ______ (explain) that lesson to us tomorrow.

  6. We ______ (wait) for you when you get back tomorrow.

  7. What ______ you ______ (do) at 7 p.m. next Sunday?

  8. When I see Mr. Pike tomorrow, I ______ (remind) him of that.

  9.  I’ll have a holiday next week. I ______ (not/ get up) at 6 o’clock as usual.

  10. Your suitcase is so big. I ______ (take) it for you.

Bài 7: Fill in the blanks with the correct form of the verbs (Future Perfect or Future Perfect Continuous)

  1. By 2018, we (live) ______  in Madrid for 20 years.

  2. He (write) ______ a book by the end of the year.

  3. (finish, you) ______ ______ ______  this novel by next week?

  4. He (read) ______ this book for 15 days by the end of this week.

  5. They (be) ______  married for 40 years by the end of this month.

  6. (be, she) ______ ______ ______ pregnant for three months this week?

  7. By July the fifth, they (study) ______ English for 3 years.

  8. The sun (not / rise) ______  by 4 o’clock.

  9. They (wait) ______  for the president for 5 hours.

  10. By 9 o’clock, we (finish) ______  our homework.

Đáp án bài tập căn bản

Bài 1

  1. Julie is reading in the garden.

  2. What are we having for dinner tonight?

  3. She has two daughters.

  4. I‘m staying in Spain for two weeks this summer.

  5. He often comes over for dinner.

  6. The class begins at nine every day.

  7. What are you eating at the moment?

  8. What is Susie doing tomorrow?

  9. don’t work on Sundays.

  10. She isn’t studying now, she‘s watching TV.

Bài 2

  1. She has written her essay and has sent it to her professor.

  2. He has seen the film ‘The King’s Speech’ about six times.

  3. We have painted our living room. I think it looks a lot better.

  4. She has been taking French lessons lately.

  5. It hasn’t been raining for three hours! Only about one hour.

  6. Lucy has already left.

  7. How many times have you visited Scotland?

  8. I’ve been calling John for hours and hours and he hasn’t answered. I’m really angry with him!

  9. I’ve been in London for three years.

  10. We have known James for ages.

Bài 3

  1. He was sleeping when the doorbell rang.

  2. We were eating dinner at 8 pm last night.

  3. Yesterday I went to the post office.

  4. We were watching TV when we heard a loud noise.

  5. Julie was in the garden when Laurence arrived.

  6. What were you doing at 3 pm yesterday?

  7. Last year I visited Paris and Rome.

  8. They were having dinner when the police came to the door.

  9. He was working in the garden when he found the money.

  10. Laura was studying at 11 pm last night.

Bài 4

  1. had been waiting for hours, so I was really glad when the bus finally arrived.

  2. Why was the baby’s face so dirty? He had been eating chocolate.

  3. saw John yesterday, but he had been running so he was too tired to chat.

  4. It had been raining and the pavement was covered with puddles.

  5. When I arrived, it was clear that she had been working. There were papers all over the floor and books everywhere.

  6. They had been studying all day so, when we met, they were exhausted.

  7. The boss had been talking to clients on Skype for hours, so she wanted a break.

  8. had been drinking coffee all morning. In the end, I felt really strange.

  9. Lucy had been hoping for a new car, so she was delighted when she got one.

  10. had been dreaming about a holiday in Greece! I couldn’t believe it when my husband booked one as a surprise!

Bài 5

  1. will go back 

  2. am going to take 

  3. will tell 

  4. will answer 

  5. am going to stay

  6. will happen 

  7. am going to see 

  8. I will take 

  9. will have 

  10. am going to do

Bài 6

  1. will stay

  2. won’t come

  3. will help

  4. will be sitting 

  5. will explain

  6. will be waiting

  7. will – be doing

  8. will remind

  9. will not get up

  10. will take 

Bài 7

  1. will have been waiting

  2. will have written

  3. Will you have finished

  4. will have been reading

  5. will have been

  6. Will she have been

  7. will have been studying

  8. will not have risen

  9. will have been waiting

  10. will have finished

Bài tập các thì trong tiếng Anh nâng cao

Bài tập các thì trong tiếng Anh nâng cao

Bài 1: Fill in the correct form of the verb given

  1. He ________ his first championship in 2012. Since then he ________ everything and ________ only once. (WIN, WIN, LOSE) 

  2. When we finally ________ at the camp it ________ heavily. (ARRIVE, RAIN)

  3. Dad ________ a walk with the dog every afternoon. (TAKE) 

  4. I can’t reach my manager. He ________ in North America at the moment. (TRAVEL) 

  5. I ________ to the meeting yesterday because I ____________ about it. (NOT GO, NOT INFORM) 

  6. I ________ your uncle for ages. I don’t know where he ________ right now. (NOT SEE, BE)

  7. The family usually ________ breakfast together during the week, but on weekends everyone ________ breakfast on their own. (HAVE, HAVE) 

  8. I ___________ this school for the last two years. Before that I ________________ to Jackson High School for a year. (ATTEND, GO) 

  9. What ________ when the headmaster ________ the room yesterday afternoon? (YOU DO, ENTER) 

  10. I ____________ at the door for ages. Where ________? (KNOCK, YOU BE) 

  11. He ____________ noise for a whole hour before the neighbours finally ________ the police. (MAKE, CALL)

  12. I’d like to introduce my new girlfriend. She _________________ from Australia. (COME) 

  13. She ________ well yesterday, probably because she ________ too much. (NOT FEEL, EAT) 

  14. It was a wonderful morning and the sun ________ brightly when I ________ up. (SHINE, GET) 

  15. They ________ this church in the 19th century and since then it ________ renovated. (BUILD, NEVER BE) 

  16. The president ________ to Virginia for a campaign speech next Sunday. (COME)

Bài 2: Fill in the correct form of the verb in brackets

  1. We ______ coffee when the phone rang. (to drink)

  2. When they arrived at the station, the train already ______ . They had to wait for the next train. (to leave)

  3. She ______ at this school for over 15 years. She is still teaching here. (to teach)

  4. ______ you ______ Kate? I don’t know where she is. (to see)

  5. “What ______ you______  now?” (to watch)

“A TV show.”

  1. “How long ______  you ______ it?” (to watch)

  2. “I ______ it for an hour.” (to watch)

  3. Matthew ______ as a journalist for 10 years by the next month. (to work)

  4. Last night he finished the book which he ______ for 2 years. (to write)

  5. Sorry, I won’t come to the party. I ______ for my exam for the whole evening. (to prepare)

Bài 3: Write sentences, using the tense given. Add any words you need.

  1. She – often – shop – at Macy’s (present simple)

  2. We – watch TV – when – we – hear – bad news (past simple – progressive)

  3. I – find – my briefcase – this morning (present perfect)

  4. My sister – get married – next Sunday (present progressive)

  5. I – prepare – for the test – since Monday (present perfect progressive)

  6. Where – he – go? (present perfect)

  7. How often – you go – to the dentist – last year? (past simple)

  8. After – I – hear – noise – I – go – out (past simple – perfect)

  9. Breakfast – not serve – after 11 o’clock (present simple)

  10. What – he – do? (near future)

Đáp án bài tập nâng cao

Bài 1: Fill in the correct form of the verb given

  1. He won his first championship in 2012. Since then he has won everything and has lost only once. 

  2. When we finally arrived at the camp it was raining heavily.

  3. Dad takes a walk with the dog every afternoon.

  4. I can’t reach my manager. He is travelling in North America at the moment.

  5. didn’t go to the meeting yesterday because I had not been informed about it.

  6. haven’t seen your uncle for ages. I don’t know where he is right now.

  7. The family usually have breakfast together during the week, but on weekends everyone has breakfast on their own.

  8. have been attending this school for the last two years. Before that, I went to Jackson High School for a year.

  9. What were you doing when the headmaster entered the room yesterday afternoon?

  10. have been knocking at the door for ages. Where have you been?

  11. He had been making noise for a whole hour before the neighbours finally called the police.

  12. I’d like to introduce my new girlfriend. She comes from Australia.

  13. She didn’t feel well yesterday, probably because she had eaten too much.

  14. It was a wonderful morning and the sun was shining brightly when I got up.

  15. They built this church in the 19th century and since then it has never been renovated.

  16. The president is coming to Virginia for a campaign speech next Sunday.

Bài 2

  1. were drinking. 

  2. had – left. 

  3. has been teaching. 

  4. Have – seen. 

  5. are – watching 

  6. have / been watching 

  7. have been watching 

  8. will have been working

  9. had been writing

  10. will be preraring

Bài 3

  1. She often shops at Macy’s.

  2. We were watching TV when we heard the bad news.

  3. I have found my briefcase this morning.

  4. My sister is getting married next Sunday.

  5. I have been preparing for the test since Monday.

  6. Where has he gone?

  7. How often did you go to the dentist last year?

  8. After I had heard the noise I went out.

  9. Breakfast is not served after 11 o’clock.

  10. What is he going to do?

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn