Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

Lộ trình giao tiếp 1-1 của bạn Hồng Anh - Hà Nội

233 46 Tải xuống

Lộ trình giao tiếp 1-1 của bạn Hồng Anh - Hà Nội

hồng anh giao tiếp

 Lộ trình học giao tiếp 1-1 của bạn Hồng Anh (30 buổi)

Đây là bảng theo dõi tiến độ học tập của bạn học viên Hồng Anh

Tài liệu này giúp Bạn Hồng Anh lắm được mình đã hoàn thành mục gì và còn mục gì chữa Hoàn Thành

Số điện thoại của thầy Caden: 0965.250.255

Buổi số 1

Giới thiệu về những kiến thức cản bản

Xem tại đây

15 từ giúp bạn tránh ngập ngừng khi giao tiếp tiếng anh và giữ lượt hội thoại

Xem tại đây

Hoàn thành
Buổi số 2

Phát âm và tự vựng cơ bản

Học dựa trên danh sách 1000 từ căn bản

Xem tại đây

Hoàn thành
Buổi số 3

Hướng phát âm (tiếp theo)

Xem tại đây

Bài tập về nhà của buổi số 3

Nghe và đọc theo video dưới đây

Xem tại đây

Nghe thụ động khi ngủ, để nhỏ loa khi ngủ

Xem tại đây

Hoàn thành
Buổi số 4

Kiểm tra phát âm - Tiếp theo
Hướng dẫn cách đọc hiệu quả
Nghe và trả lời thật nhanh các câu hỏi trong video, dựa vào nội dung bài đọc ở đầu video

Yêu cầu: Đưa ra câu trả lời thật nhanh và không được nghĩ bằng tiếng Việt 

Xem video tại đây

Hoàn thành
Buổi số 5

Phát triển câu trả lời dài ra

Từ vựng thay thế cho happy ở đây

Xem ở đây

 

Hoàn thành
Buổi số 6

3000 Từ vựng cơ bản

Luyện lưỡi dẻo

Hoàn thành
 

Luyện ngữ điệu câu

Giới thiệu 200 động từ cơ bản

 
Buổi 

Luyện nghe cơ bản

 

  1. .Chủ đề 1: Where do you live?
  2. Chủ đề 2: What do you do - your job
  3. Chủ đề 3: What do you do? - your study
  4. Chủ đề 4: Hobby
  5. Chủ đề 5: Sports
  6. Chủ đề 6: Television - TV
  7. Chủ đề 7: Music
  8. Chủ đề 8: Musical Instrument
  9. Chủ đề 8: Reading
 
Buổi 

Luyện nghe (tiếp theo)

Danh sách những câu hỏi phóng vấn xin việc

 
Buổi 

Những từ người Việt hay phát âm sai

Xem tại đây

Nói về hoạt động trong một ngày

Describe a phone 

  • Buy, when, where, cost,  
  • Size, shape, material, colour
  • Function: entertain, contact, study/ research
  • App 
  • Feel 
  • Improve 

Tham khảo bài nói về Phone ở đây

 
Buổi 

Giới thiệu một số cụm từ hay dùng trong giao tiếp

Trả lời những câu hỏi về Phone

Describe your phone

Chuẩn bị bài nói về thầy giáo  - Describe your teacher

Từ vựng về diện mạo - appearance

Từ vựng về tính cách - Personality 

Từ vựng thay thế cho từ like hay love

Từ vựng thay thế cho từ beautiful 

 
Buổi  Những mẫu câu hay dùng trong giao tiếp  
Buổi 

Hội thoại trên máy bay

Nói về ô tô 

Xem thêm từ vựng về ô tô - car 

 
Buổi 

Hội thoại lúc nhập cảnh

100 từ vựng căn bản

101 câu giao tiếp cơ bản siêu ngắn 

50 câu tiếng Anh tăng phản xạ nghe nói

40 cặp từ động nghĩa không thể không biết

 
Buổi

Ôn luyện 1000 từ và cách đọc chuẩn.

  1. Chủ đề 1: Where do you live?
  2. Chủ đề 2: What do you do - your job
  3. Chủ đề 3: What do you do? - your study
  4. Chủ đề 4: Hobby
 
Buổi

Ôn tập Describe a place

  1. Chủ đề 5: Sports
  2. Chủ đề 6: Television - TV
  3. Chủ đề 7: Music
  4. Chủ đề 8: Musical Instrument
  5. Chủ đề 8: Reading
 
Buổi 
  1. Chủ đề 9: Email
  2. Chủ đề 10: Learning English
  3. Chủ đề 11: Writing
  4. Chủ đề 12: Clothes
  5. Chủ đề 13: School
  6. Chủ đề 14: Restaurants
 
Buổi 
  1. Chủ đề 15: Friends
  2. Chủ đề 16: Festivals
  3. Chủ đề 17: Meeting new people
  4. Chủ đề 18: The Sea
  5. Chủ đề 19: The computers
  6. Chủ đề 20: Collecting things
 
Buổi
  1. . Chủ đề 21: Dancing
  2. . Chủ đề 22: Languages
  3. . Chủ đề 23: Weather
  4. . Chủ đề 24: Hapiness
  5. . Chủ đề 25: Shopping
  6. . Chủ đề 26: Film or movies
 
Buổi 
  1. Chủ đề 27: Weekend
  2. Chủ đề 28: Going out in the evening
  3. Chủ đề 29: Animals
  4. Chủ đề 30: Routine - Daily Routine
  5. Chủ đề 31: Family
  6. Chủ đề 32: Cooking
  7. Chủ đề 33: Wedding
 
Kết thúc khoá học 1-1    

 

Nguồn nghe Tham khảo:

Luyện nghe tên

Luyện nghe số

(Nếu không muốn nghe phần giới thiệu tua tới phút 1phút 10)

Luyện nghe số điện thoại

Luyện ngheo theo từng từ riêng lẻ

Luyện nghe theo câu

Luyện nghe theo hội thoại

Luyện nghe thụ động khi ngủ

Đề thi IELTS Listening cập nhâp hằng ngày

Những từ vựng ở trên lớp:

then: sau đó

read: đọc

speak: nói

can: có thể

for me: cho tôi

can you? bạn có thể

Can you read for me? bạn có thể đọc cho tôi được không?

Can you close the book? bạn có thể gấp vở lại?

Can you close your eyes? bạn có thể nhăm mắt lại không?

Can you ask me? Bạn hỏi tôi đi?

Can you swim? Bạn có thể bơi không?

Can you sing? Bạn có thể hát không?

Yes, I can sing: vâng tôi có thể

Sing a song" hát một bài đi

want = muốn

I don't know : tôi không biết

I don't like: tôi không thích

I can not: tôi không thể

I do not want: tôi không muốn

Can you drive a motorbike?

Yes i can drive a motor

By = bởi

Buy = mua

Can you buy a house?

Have: có

work: công việc, làm việc

Homework: bài tập về nhà

rich: giàu 

 

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn