Đóng
banner

Tài liệu tải nhiều

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

7860 485 Tải xuống

 Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

Học từ vựng IELTS theo chủ đề quan trọng như thế nào?

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

IELTS là một kì thi tiếng Anh học thuật, đòi hỏi kiến thức toàn diện của bạn đối với cả 4 kỹ năng: Listening, Reading, Speaking và Writing.

Đề hoàn thành tốt bài thi IELTS việc học từ vựng IELTS theo chủ đề những chủ đề hay gặp sẽ là chìa khóa giúp bạn chinh phục các bài thi IELTS, đặc biệt nếu bạn muốn đạt được band 7 trở lên.

Khi bạn Có được nền tảng từ vựng IELTS theo chủ đề tốt, bạn sẽ giúp bạn cảm thấy dễ dàng trong việc học và chuẩn bị cho kì thi IELTS một cách tốt nhất. 

Đặc biệt, có những Từ vựng ielts theo chủ đề sẽ thường xuyên xuất hiện trong thì thi IELTS hơn là những chủ đề khác, hãy tập trung sức lực cho những từ vưng này thay vì ôn tập dàn trải

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

Tập trung học từ vựng IELTS theo chủ đề hay gặp 

Rõ ràng ôn tập các từ vựng tiếng anh theo chủ đề IELTS một cách hiệu quả nhất để có sự chuẩn bị cho kỳ thi

Các từ vựng tiếng anh theo chủ đề IELTS thực sự quan trọng khi bạn Speaking, Writing và reading cũng như listening

Từ vựng cũng là một trong 4 tiêu chí để chấm điểm trong các phần ở bài thi IELTS

Chính vụ những lý do trên chúng tôi khẳng định việc học từ vựng cho các chủ đề IELTS là thật sự cần thiết và bạn cần tiến học ngay từ bây giờ.

Phương pháp học từ vựng IETLS theo chủ đề hiệu quả nhất

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

Các học từ vựng IELTS theo chủ đề hiệu quả

Chúng tôi xin khẳng định, không có phương pháp học từ vựng nào không hiệu quả cả

Tất cả các cách học từ vựng IELTS đều có hiệu quả, chẳng qua là hiệu quả nhanh hay chậm và ít hay nhiều

Chính vì vậy, nếu bạn đang có một cách học từ vựng IELTS cho chính mình và thấy chúng đang tương đối hiệu quả thì hãy kiên trì theo đuổi chúng

Còn nếu bạn đang tìm một con đường để làm chủ toàn bộ từ vựng IELT theo chủ để thì hãy giành thời gian cho bài này

Đây là một kho tổng hợp toàn bộ từ vựng IELTS Theo chủ đề đầy đủ nhất

Tuy nhiên, làm sao để bạn có thể học, nhớ và sử dụng bộ từ vựng IELTS khủng này một cách hiệu quả và nhanh chóng

Hãy tham khảo một số gợi ý dưới đây để nhanh chóng làm chủ toàn bộ từ vựng IELTS theo chủ đề!

Đọc sách báo để tích luỹ những từ vựng IELTS hay gặp

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

Hiểu được cơ chế ghi nhớ của bộ nào, sẽ giúp ích cho việc học thuộc và làm chủ toàn bộ từ vựng IELTS theo chủ đề

Bộ não của chúng ta có xu hướng nhớ những hình ảnh, hiện tượng lặp đi lặp lại một cách dễ dàng mà không cần chúng ta phải gắng sức.

Điều này cũng tương tự khi chúng ta áp dụng vào việc học cụm từ vựng IELTS theo chủ đề cho kì thi IELTS.

Có những bộ từ vựng IELTS chúng ta học mãi nhưng rồi lại rơi vào tình trạng học trước quên sau,

Nhưng có những từ vựng IELTS theo chủ đề mà bạn không cần học cũng nhớ, vậy nguyên nhân do đâu

Đó là vì bạn đã gặp từ vựng IELTS đó trong đó rất thường xuyên trong các bài báo, chương trình TV theo chủ đề về IELTS liên quân

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

Đọc thật nhiều là bí mật thần kỳ để học từ vựng IELTS theo chủ đề

Nếu bạn có thể áp dụng nguyên tắc ở trên vào việc học từ vựng theo chủ đề cho kì thi IELTS, bạn sẽ gia tăng khả năng ghi nhớ của mình và giảm thiểu được rất nhiều thời gian.

Bạn có thể tập thói quen đọc đối với những từ vựng IELTS theo chủ đề mình yêu thích

Hoặc các bạn có thể sử dụng các mẩu truyện nhỏ để rèn luyện thói quen đọc và luyện cách ghi nhớ từ vựng học thuật

Thói quen học từ vựng IELTS có thể khơi dậy trong bạn cảm giác thích thú cho việc đọc

 Từ đó việc học từ vựng IELTS theo chủ đề không có là áp lực và trở thành một thói quen và một đam mê

Không cần gò ép bản thân phải đọc những bài đọc về IELTS  hay những bài đọc học thuật ngay từ ban đầu

Từ vựng IELTS theo chủ đề

Điều này khiến bạn phát hoảng vì đập đầu vào những nhóm từ vựng IELTS vừa khó vừa khoai

Học từ vựng IELTS theo ngữ cảnh và chủ đề liên quan

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

Hãy học toàn bộ từ vựng IELTS theo chủ đề ở những ngữ cảnh phù hợp

Học một từ vựng IELTS hay từ vựng tiếng anh theo chủ đề đòi hỏi nhiều hơn là việc bạn chỉ biết nghĩa và cách phát âm của từ đó 

Bạn phải biết được các sử dụng từ vựng IELTS đó như thế nào, và trong trường hợp nào sử dụng từ vựng đó

Nếu mà bạn chưa sử dụng được nhóm từ vựng IELTS 

từ vựng ielts theo chủ đề

Hoặc sử dụng từ vựng IELTS sai ngữ cảnh, thì đó chưa được coi là bạn đã thuộc bộ từ vựng IELTS theo chủ đề đó.

Bạn mới chỉ ghi nhớ mặt chữ của từ vựng IELTS, hãy dành nhiều thời gian cho từ vựng đó và học nhiều hơn nữa

Có một cách hữu ích để giải quyết vấn đề này đó chính là học từ vựng IELTS theo ngữ cảnh với những chủ đề quen thuộc 

Đặc biệt là học cả một cụm từ vựng IELTS, thay vì chỉ học một từ vựng IELTS riêng lẻ

từ vựng ielts theo chủ đề

Ví dụ về cách học Từ vựng IELTS theo chủ đề ở văn cảnh phù hợp:  

Thay vì học từ vựng "effect"

Từ effect là một danh từ hoặc động từ mang nghĩa ảnh hưởng

Bạn nên học từ vựng theo các sau 

have/ has a negative effect on sth:

(Có một sự ảnh hưởng tiêu cực tới cái gì)

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

Học từ vựng IELTS theo chủ đề

Đây là một những cách học từ vừng IELTS hiệu quả được chia sẻ bởi tất các giáo viên hàng đầu về IELTS tại Việt Nam

Việc này có thể đồng thời giúp bạn hiểu được đúng ý nghĩa của từ vựng IELTS đó

3. Học từ vựng IELTS chủ đề có liên quan 

từ vựng ielts theo chủ đề

Việc học từ vựng IELTS theo những từ có liên quan đến nhau sẽ tạo thành một mối liên kết

Điều này thúc đẩy quá trình ghi nhớ Từ vựng IELTS trong não bộ của bạn và từ đó giúp bạn nhớ từ vựng nhanh và lâu hơn so với việc chỉ học những từ vựng IELTS riêng lẻ.

Ví dụ cách học từ vựng IELTS

Khi bạn học từ vựng Benefit trong chủ đề Cause và solution 

Khi tra từ điển bạn sẽ nhận được phần từ vựng IELTS cùng chủ đề liên quan như sau:

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

Vậy là trong quá trình học từ vựng Benefit (một danh từ) bạn còn biết thêm được từ benefit là một động từ và rất nhiều từ vựng IELTS hay cùng chủ đề khác. 

4. Học từ vựng IELTS theo chủ đề bằng cách đặt câu

Chúng ta luôn được nhắc tới việc "học đi đôi với hành", hành ở đây là việc thực hành

Hãy áp dụng các từ vựng IELTS vừa học được vào thực tế thông qua cách đặt câu với những từ vựng IELTS đó.

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

Ví dụ về đặt câu để nhớ từ vựng IELTS

Khi bạn học từ vựng IELTS: benefit  (Danh từ mang nghĩa lợi ích)

Hãy cố gắng đặt câu với từ vựng IELTS theo chủ đề như sau:

  • Freedom of information brings great benefits
    Tự do thông tin mang lại nhiều lời ích tốt
  • health/economic/tax benefits
    từ vựng ielts theo chủ đề
  • Lợi ích sức khoẻ/ kinh tế/ thuế
  • the benefits of modern medicine
    Lợi ích của thuốc tốt
  • I've had the benefit of a good education.
    Tôi giành được nhiều lợi ích từ việc giáo dục tốt

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

Đặt câu với từ vựng IELTS theo chủ đề đã học sẽ giúp bạn hiểu từ vựng tốt hơn và ghi nhớ lâu hơn.

Xem thêm: Nâng cao chất lượng câu IELTS Writing - từ vựng IELTS

5. Kiên trì trong việc học từ vựng IELTS

từ vựng tiếng anh theo chủ đề ielts

Việc cuối cùng của việc học từ vựng IELTS theo chủ đề sẽ đòi hỏi ở các bạn một ý chí quyết tâm, và không bỏ cuộc

Bởi vì trong quá trình học toàn bộ từ vựng IELTS, bạn sẽ cảm chán nản, học mãi không tiến bộ

Đôi khi cảm giác sao học mãi không hết bộ từ vựng IELTS, sao càng học càng nhiều

từ vựng ielts theo chủ đề

Đừng bỏ cuộc, hãy vượt qua cảm giác chán nản đó, bạn sẽ làm chủ được trọn bộ từ vựng IELTS như một phẩn thưởng xứng đáng ở cuối chặng đường

Dù bạn có nhớ bộ từ vựng IELTS nhanh đến đâu mà không hề ôn tập lại những từ vựng đó thì bạn sẽ dễ bị quên đi những từ đó, vì vậy bạn nên kiên trì ôn tập

Ai ai trong quá trình học bộ từ vựng IELTS thì cũng đã trải qua giai đoạn này, bạn là một trong số họ

Kinh nghiệm học từ vựng IELTS theo từng chủ đề

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

Kinh nghiệm học từ vựng IELTS hiệu quả

Theo kinh nghiệm của mình, để học bộ từ vựng IELTS hiệu quả và nhớ từ vựng IELTS lâu, mình nên học từ vựng theo chủ đề, theo cụm và theo ngữ cảnh.

Mình nên hạn chế học từ vựng IELTS riêng rẽ, không có ngữ cảnh cụ thể bởi vì một từ vựng IELTS có thể có rất nhiều nghĩa, trong ngữ cảnh này nó có nghĩa abc, trong ngữ cảnh khác nó lại có nghĩa khác.

Ví dụ từ vựng IELTS: tissue, mình lấy hai ví dụ trong từ điển Oxford để bạn dễ hình dung nhé:

Từ vựng Tissue có nghĩa là khăn giấy trong ví dụ này:

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

  • She grabbed a wad of tissues from the box and soaked up the spilt wine.

Cô ấy lấy một tập khăn giấy từ trong hộp và đặt lên vũng rượu bị đổ.

Nhưng trong ngữ cảnh của ví dụ dưới, tissue lại có nghĩa là mô tế bào:

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

  • Vitamin C helps maintain healthy connective tissue.

Vitamin C giúp duy trì các mô liên kết khỏe mạnh.

Do đó, các bạn nên học từ vựng IELTS theo chủ đề, theo ngữ cảnh, theo cụm từ liên quan

Việc học từ vựng IELTS như vậy sẽ giúp mình nhớ từ vựng lâu hơn và dịch từ chính xác hơn khi đọc 

Cách ghi chép từ vựng IELTS theo chủ đề riêng 

từ vựng ielts theo chủ đề

Theo kinh nghiệm học từ vựng IELTS nhiều năm của mình, các bạn nên có một quyển vở để nghi từ vựng IELTS theo chủ đề riêng dành để ghi chú cụm từ mà mình rút ra được khi học từng kỹ năng IELTS

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Cực Chất 2021

Khi ghi chú chủ đề từ vựng IELTS, các bạn có thể ghi nghĩa tiếng Anh kèm nghĩa tiếng Việt

Thêm một ví dụ để các bạn hiểu hơn ngữ cảnh mà từ vựng IELTS được sử dụng.

Ví dụ về cách ghi chép từ vựng IELTS

từ vựng ielts theo chủ đề

Cụm từ vựng climate change:

Khi tra trong từ điển Oxford, chúng tôi thấy ghi chú như sau:

climate change /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (n): biến đổi khí hậu

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

"changes in the earth’s weather, including changes in temperature, wind patterns and rainfall, especially the increase in the temperature of the earth’s atmosphere that is caused by the increase of particular gases, especially carbon dioxide"

Ex. These policies are designed to combat the effects of climate change.

Những chính sách này được thiết kế để chống lại tác động của biến đổi khí hậu.

Chú ý: Các bạn không ghi phần dịch, ở đây chúng tôi chỉ dịch để mọi người hiểu nghĩa của ví dụ thôi

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Cực Chất 2021

Rút ra từ vựng IELTS khi phân tích bài mẫu cho từng chủ đề

Khi phân tích bài văn mẫu IELTS, các bạn cần rút từ theo cụm từ và mỗi khi rút một cụm từ vựng IELTS như vậy các bạn nên chú ý hai yếu tố như sau:

Từ vựng IELTS này có đồng nghĩa với từ vựng nào khác trong bài văn mẫu đó không, nếu có các bạn nên ghi chú cả từ vựng đồng nghĩa

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Cực Chất 2021

Ví dụ khi phân tích bài mẫu IELTS về chủ đề từ vựng Environment, các bạn thấy được được cụm từ vựng sau 

global warming

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất

Các bạn thấy có cụm từ vựng  rising global temperatures  đồng nghĩa

Các bạn sẽ ghi chú cả hai cụm từ vựng IELTS này lại

Nhờ phương pháp học từ vựng theo chủ đề IELTS trên mà các bạn có thể tích lũy được khá nhiều từ vựng IELTS đồng nghĩa,

Các bạn biết không, nhờ cách học từ vựng IELTS như trên mà mình có một chuyên mục về từ vựng đồng nghĩa, và chia sẻ

Xem tại đây.

Từ vựng IELTS đó được sử dụng như thế nào? → Để biết được một cụm từ được sử dụng như thế nào

 Thông thường khi rút từ vựng IELTS, các bạn nên viết kèm một câu văn trong bài văn mẫu có chứa cụm từ đó.

Ví dụ cách ghi chép từ vựng IELTS

Khi phân tích bài mẫu IELTS chủ đề Ageing population,

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất

Một học sinh của mình đã học được cụm từ life expectancychronic diseases

Em học sinh đã ghi chú lại kèm một câu trong bài có chứa cụm từ đó như sau

  • life expectancy: tuổi thọ
  • average life expectancy: tuổi thọ trung bình

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất

Many developed countries are experiencing substantial increases in life expectancy.

  • chronic diseases: các bệnh mãn tính

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất

Older people are more vulnerable to chronic diseases, such as heart attacks or diabetes, that require special medical treatments to be effectively treated.

Bộ từ vựng IELTS theo 8 chủ đề hay gặp

Từ vựng theo Chủ đề trong IELTS rất đa dạng, nhưng trong bài viết này tailieu24h.vn sẽ giới thiệu nhóm từ vựng IELTS cho một số chủ đề phổ biến và hay gặp trong bài thi IELTS

8 chủ đề Từ vựng IELTS phổ biến bao gồm:

  • Từ vựng IELTS chủ đề Environment

  • Từ vựng IELTS chủ đề Education

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất

  • Từ vựng IELTS chủ đề Health

  • Từ vựng IELTS chủ đề Crime

  • Từ vựng IELTS chủ đề Government Spending

  • Từ vựng IELTS chủ đề Transportation

  • Từ vựng IELTS chủ đề Work

  • Từ vựng IELTS chủ đề Technology

Sau đây chúng ta sẽ đến danh sách chi tiết bộ từ vựng IELTS cho các 8 chủ đề phổ biến

Từ vựng IELTS theo chủ đề Environment

Từ vựng IELTS theo chủ Climate change 

từ vựng ielts theo chủ đề môi trườngEnvironemtal: là một tính từ mang nghĩa liên quan tới môi trường

Ví dụ:

Environmental issues such as global warming

Một số collocation liên quan tới environmental 

Environmental cause

Environmental damage

Environmental impace

Environmental policy

Environmental problems

Environmental protection

Ecosystem:  Hệ sinh thái (N)

Destroy on ecosystem 

Protect on ecosystem

Marine ecosystem 

Dispose of (V) thải ra

Disposing of gargage in a friendly-environmental way is important for combating global warming

Dispose of 

Dispose of waste 

Waste disposal 

Risk = Rủi ro

Pose a risk = gây ra rủi ro 

Not all chemicals pose a risk to human health

Run a risk

Từ vựng IELTS chủ đề

  1. carbon dioxide ≈ greenhouse gases (khí thải nhà kính) ≈ emissions (khí thải)

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất


 

  1. the greenhouse effect: hiệu ứng nhà kínhTừ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất
  2. average global temperatures ≈ the earth’s average temperatures ≈ our planet’s average temperatures: nhiệt độ trung bình toàn cầu/trái đất

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. human activity: hoạt động của con người

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. deforestation ≈ forest clearance ≈ illegal logging (chặt cây trái pháp luật) ≈ cutting and burning trees

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. produce = release + khí thải + into….(v): thải khí thải ra đâu

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. the burning of fossil fuels: việc đốt nhiên liệu hóa thạch

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. ozone layer depletion: sự phá hủy tầng ô-zôn

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. melting of the polar ice caps: việc tan chảy các tảng băng ở cực

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. sea levels: mực nước biển

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. extreme weather conditions: những điều kiện thời tiết khắc nghiệt

extreme weather conditions:

  1. put heavy pressure on…: đặt áp lực nặng nề lên…

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. wildlife habitats: môi trường sống của động vật hoang dã

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. the extinction of many species of animals and plants: sự tuyệt chủng của nhiều loài động thực vật

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. people’s health: sức khỏe của con người

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất

  1. introduce laws to…: ban hành luật để….

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. renewable energy from solar, wind or water power: năng lượng tái tạo từ năng lượng mặt trời, gió và nước.

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng
  2. raise public awareness: nâng cao ý thức cộng đồng

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. promote public campaigns: đẩy mạnh các chiến dịch cộng đồng

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. posing a serious threat to: gây ra sự đe dọa đối với

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. power plants/ power stations: các trạm năng lượng

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. absorb: hấp thụ

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. global warming/ climate change: nóng lên toàn cầu/ biến đổi khí hậu

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

Từ vựng IELTS chủ đề Education

từ vựng theo chủ đề ielts

  1. separate schools = single-sex schools/education = single-gender schools/education: trường 1 giới

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. mixed schools = mixed-sex schools/education = mixed-gender schools/education = integrated schools/education = co-ed schools/education: trường 2 giới

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. send sb to….: đưa ai đó tới đâu

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. study at ….school = e..school = enter…education =choose…school: học tại đâu

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. there is little chance for: hầu như không có cơ hội cho…

trọn bộ từ vựng ielts theo chủ đề

  1. early relationships: việc nảy sinh tình cảm sớm

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất

  1. concentrate on = focus on: tập trung vào…

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. get higher academic results: đạt được kết quả học tập cao

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. have the opportunity to: có cơ hội làm gì

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. interact and take part in group work activities: tương tác và tham gia vào các hoạt động nhóm

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. opposite-sex classmates: bạn khác giới

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. learn a wide range of skills: học được các kỹ năng khác nhau

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. communication or teamwork skills: kỹ năng giao tiếp hay làm việc nhóm

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. co-existence and gender equality: sự cùng tồn tại và sự bình đẳng giới

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. explore each other’s perspectives, their similarities and differences: khám phá sự khác nhau/giống nhau và quan điểm của người khác

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. brings more benefits for: mang lại nhiều lợi ích hơn cho…

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất

  1. pass/fail the exam: đậu/ rớt kỳ thi

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

  1. gain in-depth knowledge: có được kiến thức sâu sắc

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

  1. core subjects such as science, English and maths: những môn học nòng cốt như khoa học, tiếng Anh và toán

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

  1. study abroad = study in a different country: du học

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

  1. drop out of school: bỏ học

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. gain international qualifications: có được bằng cấp quốc tế
  2. improve educational outcomes: nâng cao đầu ra của giáo dục

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. top international educational league tables: xếp đầu bảng giáo dục quốc tế
  2. encourage independent learning: thúc đẩy việc tự học

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

Từ vựng IELTS theo chủ đề Health

từ vựng ielts theo chủ đề health
  1. excessive consumption of…: việc tiêu thụ quá mức…

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. sedentary lifestyles: lối sống thụ động

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. fast food – junk food (đồ ăn vặt) – pre-made food (thức ăn được chuẩn bị sẵn)

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. have a healthy diet = have a balanced diet: có 1 chế độ ăn lành mạnh, cân bằng

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

  1. have an unhealthy diet = have an imbalanced diet: có 1 chế độ ăn không lành mạnh, không cân bằng
  2. Take part in = participate in = engage in: tham gia vào

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

  1. Rapid weight gain: sự tăng cân nhanh chóng

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

  1. weight problems: các vấn đề về cân nặng

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. obesity (n): sự béo phì

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. obese(adj): béo phì

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

  1. child obesity = childhood obesity = obesity among children: béo phì ở trẻ em

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. take regular exercise: tập thể dục thường xuyên

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. physical activity: hoạt động thể chất

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. make healthier food choices: lựa chọn thực phẩm lành mạnh hơn

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. public health campaigns: chiến dịch cộng đồng vì sức khỏe

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. school education programmes: chương trình giáo dục của trường học

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

  1. significant taxing of fast food: đánh thuế nặng lên thức ăn nhanh

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

  1. suffer from various health issues: mắc hàng loạt các vấn đề về sức khỏe

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

  1. home-cooked food: thức ăn được nấu tại nhà

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. to be at a higher risk of heart diseases: tỷ lệ cao mắc phải bệnh tim

Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ

  1. treatment costs: chi phí chữa trị

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. the prevalence of fast food and processed food: việc thịnh hành của thức ăn nhanh và các thức ăn được chế biến sẵn.

từ vựng ielts theo chủ đề

  1.  
  2. try to eat more vegetables and fruit: cố gắng ăn nhiều rau củ quả và trái cây

Từ vựng IELTS chủ đề Crime

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. commit a crime = commit an offence = break the law: thực hiện hành vi phạm tội
  2. reoffend = commit crimes again: tái phạm

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. criminals = offenders = lawbreakers = people who commit crimes: kẻ phạm tội
  2. engage in criminal activities = take part in unlawful acts: tham gia vào các hoạt động phạm pháp
  3. minor crimes such as shoplifting or pickpocketing: các tội nhẹ như ăn trộm vặt tại các cửa hàng hay móc túi
  4. serious crimes such as robbery or murder: các tội nặng như cướp hay ám sát

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. receive capital punishment = receive the death penalty: nhận án tử hình
  2. receive prison sentences = be sent to prison: nhận án tù/ bị bỏ tù
  3. life imprisonment: tù chung thân

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. impose stricter punishments on…: áp đặt những hình phạt nặng nề hơn lên…

impose stricter punishments on

  1. provide education and vocational training: cung cấp giáo dục và đào tạo nghề

provide education and vocational training

  1. commit crimes as a way of making a living: phạm tội như 1 cách để kiếm sống

commit crimes as a way of making a living

  1. to be released from prison: được thả/ ra tù

to be released from prison

  1. rehabilitation programmes: những chương trình cải tạo

rehabilitation programmes

  1. pose a serious threat to society: gây ra mối đe dọa nghiêm trọng cho xã hội

pose a serious threat to society

  1. act/serve as a deterrent: đóng vai trò như 1 sự cảnh báo/ngăn chặn

 

  1. security cameras and home surveillance equipment: thiết bị giám sát tại nhà và camera an ninh

security cameras and home surveillance equipment

  1. crime prevention programmes: những chương trình phòng chống tội phạm

crime prevention programmes

  1. juvenile crimes = youth crimes = crimes among young adults: tội phạm vị thành niên/ ở giới trẻ

juvenile crimes = youth crimes = crimes among young adults

innocent people: những người vô tội

 

 

  1. be wrongly convicted and executed: bị kết tội và xử oan

be wrongly convicted and executed

  1. create a violent culture: tạo ra 1 nền văn hóa bạo lực

create a violent culture

Từ vựng IELTS theo chủ đề Government Spending

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. government money = public money = national budgets = state budgets = government funding: ngân sách nhà nước
  2. spend money on s.th = invest money in s.th = allocate money to s.th: chi tiền vào việc gì
  3. investment (n): sự đầu tư
  4. important sectors = essential sectors: những lĩnh vực quan trọng
  5. medical services = health care = medical care: lĩnh vực y tế/chăm sóc sức khỏe
  6. schooling = education: giáo dục
  7. a huge amount of money = millions of dollars: 1 khoản tiền khổng lồ/ hàng triệu đô la
  8. a waste of the budget = a waste of public money = money-wasting: phí tiền
  9. provide financial support for = offer financial assistance to = give money to: hỗ trợ tài chính cho…
  10. financial resources: các nguồn lực tài chính
  11. government incentives: trợ cấp của chính phủ
  12. raise people’s awareness: nâng cao ý thức con người

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. provide public services: cung cấp các dịch vụ công
  2. create new jobs: tạo ra việc làm mới
  3. support people who are living in poverty: hỗ trợ người nghèo
  4. help from the state = government help: sự giúp đỡ từ chính phủ
  5. government support for… = government funding for…: sự hỗ trợ của chính phủ cho…

 

  1. rely on alternative sources of financial support: dựa vào các nguồn hỗ trợ tài chính khác
  2. cut all kinds of costs related to: cắt giảm toàn bộ chi phí liên quan đến
  3. to be responsible for: chịu trách nhiệm về vấn đề gì
  4. social security: an ninh xã hội

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

  1. government spending categories: các khoản mục chi tiêu của chính phủ
  2. infrastructure investment: sự đầu tư vào cơ sở hạ tầng
  3. research spending: chi tiêu cho lĩnh vực nghiên cứu

Từ vựng IELTS chủ đề Transportation

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. people who travel by car = people travelling by car = car users: những người đi lại bằng xe hơi
  2. people who travel by train = people travelling by train = train passengers: những người đi lại bằng xe lửa
  3. drive to work = travel/go/commute to work by car: đi làm bằng xe hơi
  4. use public transport instead of private vehicles: sử dụng phương tiện giao thông công cộng thay vì xe riêng
  5. the most popular way to commute = the most pupular mode of transport: cách phổ biến nhất để đi lại/ phương tiện giao thông phổ biến nhất
  6. commuting costs: chi phí đi lại
  7. commute/travel long distances to…: đi quãng đường dài tới…
  8. daily travel = daily commute: việc đi lại hàng ngày
  9. driving under the influence of…: lái xe dưới sự ảnh hưởng của…
  10. run a red light: vượt đèn đỏ

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

  1. pedestrian (n): người đi bộ
  2. cycle lanes = bike lanes: những tuyến đường dành cho người đi xe đạp
  3. improve road traffic safety: cải thiện an toàn giao thông đường bộ
  4. reduce traffic accidents: giảm thiểu tai nạn giao thông
  5. driving offence: sự vi phạm luật giao thông
  6. licence suspension: việc tịch thu bằng lái
  7. install speed cameras: lắp đặt các camera theo dõi tốc độ
  8. speeding (n): việc lái xe quá tốc độ
  9. impose stricter punishments on sb: áp đặt các hình phạt nghiêm khắc hơn lên ai đó
  10. traffic jams = traffic congestion: sự ùn tắc giao thông
  11. bad driving habits: những thói quen xấu khi lái xe
  12. congestion pricing = congestion charges: việc thu phí ùn tắc giao thông
  13. ban cars from city centres: cấm xe hơi khỏi các trung tâm thành phố
  14. parking space: khu vực đậu xe
  15. pose a serious threat to…: gây ra sự đe dọa nghiêm trọng cho…
  16. dangerous drivers: những người lái xe nguy hiểm
  17. to be encouraged to…: được khuyến khích làm gì
  18. raise people’s awareness: nâng cao ý thức con người

Từ vựng IELTS theo chủ đề Work

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

  1. working longer hours = the frequency of long working hours = extended hours of work: làm việc nhiều giờ
  2. have a severe impact on…= have an adverse impact on… = have a harmful impact on… have a negative impact on…: có ảnh hưởng tiêu cực/có hại lên…
  3. impact = effect (n): ảnh hưởng
  4. society = community: xã hội, cộng đồng
  5. reduce = limit = restrict: giảm, giới hạn cái gì
  6. work productivity: năng suất làm việc
  7. suffer from various health issues: mắc các vấn đề về sức khỏe
  8. fatigue(n): sự mệt mỏi
  9. anxiety disorders(n): những sự rối loạn lo âu
  10. stroke(n): đột quỵ
  11. Failing health = poor health: sức khỏe giảm sút
  12. sick leave: xin nghỉ việc vì bệnh

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

  1. poor work performance: hiệu suất làm việc kém
  2. low productivity: năng suất thấp
  3. a case in point: 1 ví dụ điển hình
  4. frequently feel exhausted: thường xuyên cảm thấy kiệt sức
  5. make more errors at work: sai sót nhiều hơn tại sở làm
  6. have serious consequences for: gây ra hậu quả nặng nề cho…
  7. busy working schedules: lịch trình công việc bận rộn
  8. take frequent family trips: thường xuyên đi du lịch với gia đình
  9. have meals together: ăn cùng nhau
  10. overworked people: những người làm việc quá nhiều
  11. devote time to…: dành thời gian vào việc gì = spend time on…
  12. family relationships = family bonds: mối quan hệ gia đình

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

  1. a nine-to-five job: công việc hành chính từ 9 giờ sáng tới 5 giờ chiều
  2. job satisfaction: sự hài lòng trong công việc
  3. pursue a career: theo đuổi sự nghiệp
  4. learn various skills and experience: học được những kỹ năng và kinh nghiệm
  5. professional work Environment: môi trường làm việc chuyên nghiệp
  6. get a well-paid job: có được 1 công việc được trả lương tốt
  7. earn a high salary: có được mức lương cao

Từ vựng IELTS chủ đề Technology

Trọn Bộ Từ Vựng IELTS Theo Chủ Đề Đầy Đủ Nhất và Chi Tiết Nhất [Cập nhập Liên tục]

  1. technological advances  = technological developments: những tiến bộ trong công nghệ

technological advances  = technological developments

  1. people’s personal and professional relationships: mối quan hệ cá nhân và sự nghiệp

people’s personal and professional relationships

  1. keep in contact with = keep in touch with: giữ liên lạc với

keep in contact with = keep in touch with

  1. loved ones: những người yêu thương

loved ones

  1. as a way of communication: như là 1 cách thức giao tiếp

as a way of communication

  1. technological devices and applications: những ứng dụng và thiết bị công nghệ

technological devices and applications

  1. expand business network: mở rộng mạng lưới kinh doanh

expand business network

  1. telecommunication services: các dịch vụ viễn thông

telecommunication services

  1. have more opportunities to: có nhiều cơ hội hơn để

have more opportunities to

  1. an internet-connected smart phone: 1 chiếc điện thoại được kết nối internet

an internet-connected smart phone

  1. do multiple tasks all at the same time: thực hiện nhiều công việc cùng 1 lúc

do multiple tasks all at the same time

  1. suffer from social isolation: bị sự cô lập xã hội

suffer from social isolation

  1. surf/browse the internet: lướt web

từ vựng ielts theo chủ đề

  1. take part in interactive activities : tham gia vào các hoạt động có tính tương tác

take part in interactive activities

  1. take video lessons with someone: tham dự buổi học video với ai đó

take video lessons with someone

  1. interact through computers rather than face to face: tương tác thông qua máy tính thay vì trực tiếp

  1. face-to-face meetings: các cuộc họp gặp mặt trực tiếp

  1. online meetings = virtual meetings: các cuộc họp online

  1. discourage real interaction: ngăn cản sự tương tác thực

  1. the loss of traditional cultures: sự mất đi của các văn hóa truyền thống

the loss of traditional cultures

  1. improve the quality of life: cải thiện chất lượng cuộc sống

improve the quality of life

  1. give someone access to information: cho ai đó sự truy cập vào thông tin

give someone access to information

  1. social networking sites such as Facebook or Twitter: mạng xã hội như Facebook hay Twitter

social networking sites such as Facebook or Twitte

Từ vựng IELTS với 37 chủ đề xuất hiện trong bài thi IELTS

Bài viết sẽ bao gồm bộ từ vựng tiếng anh IELTS theo 37  chủ đề đã tững xuất hiện trong kì thi thi này.

Nếu bạn muốn chinh phục band 7 trở nên thì việc nắm vững bộ từ vựng theo chủ đề dưới đây là việc hết sức cần thiết!

Giả giấy chứng nhận tiêm Vắc xin Covid 19 xử phạt ra sao?

16 Cụm từ vựng cần thiết mọi bài IELTS Writing task 2

từ vựng ielts theo chủ đề

Collocation trong IELTS

Khi học một từ mới, bạn không nên chỉ học từ đó riêng lẻ mà thôi, bạn nên học cả những từ khác giao tiếp với từ mà bạn đang học.

Đối với kì thi IELTS, giám khảo sẽ tìm kiếm khả năng sắp xếp, logic từ vựng trong cả bài thi IELTS Speaking và IELTS Writing.

Xem thêm: 1000 Compound Words ghi điểm Writing Band 7+

Dưới đây là Những cụm từ vựng cốt lõi dùng trong mọi bài Essay (collocation)

Từ vựng diễn đạt kết quả

As a result = Consequently

Ví dụ: 

She failed her exams and was consequently unable to start her studies at college.

Từ vựng giảm độ chắc chắn của động từ

  • tend to
  • are more likely to
  • often
  • can/ might/ should

Secondly, older people are often more respected by others.

Women tend to live longer than men.

Từ vựng Diễn tả sự cho phép

to Allow/ permit sb to do sth

This might allow them to make wiser decisions and bring success to the company they work for.

Từ vựng Diễn tả kết luận

  • Therefore,
  • So
  • Thus

Therefore, they can have a more powerful voice within the company

Từ vựng diễn tả A ảnh hưởng tới B

  • can significantly affect

Noise can significantly affect people's health.

  • have a negative impact on / have a harmful impact on

In the long term, this will definitely have a negative impact on their quality of life

  • can produce detrimental effects on/ can have a positive effect on

Too much noise can produce detrimental effects on the health of the unintentional hearers.

  • adversely affects

Staying up late adversely affects people’s health.

Từ vựng diễn tả A gây ra/ dẫn tới B

  • Cause

Living in a place that is too noisy can cause problems such as headaches.

  • can result in

Noise can result in auditory problems.

  • Lead to

Smoking directly affects people's health and leads to health problems

  • Make

Inventions such as the washing machine have made people's lives a lot easier.

  • be caused by

Many illnesses are caused by stress.

Cách dùng từ vựng which hiệu quả

  • SVO, which VO.
  • SVO, and this can VO.

Living in a place that is too noisy can cause problems such as headaches, which can decrease the health levels of people, especially old ones

Từ vựng diễn đạt sự giải quyết

  • have found ways to deal with

People have found ways to deal with the problem of noise.

  •  find an effective way to

As people these days often have to suffer from considerable stress at work or school, they tend to find an effective way to relieve it.

  • can be resolved by

This issue can be resolved by adopting a number of solutions

  • solve the problems
  • tackle the problems
  • address the problems

Từ vựng diễn tả A mang lại gì đó

  • Bring

Recreational activities such as karaoke singing or party holding can bring a certain amount of relaxation.

Từ vựng diễn tả Ngăn ai đó làm gì đó

  • Deter/prevent sb from doing sth

Restriction of noise may deter people from gaining access to one of the useful methods of relaxing.

to prevent them from breaking the law

Từ vựng diễn tả A đối mặt với B

  • Meet/ face/ encounter / cope with

Young students are very likely to encounter several difficulties when delaying their university study

Từ vựng diễn tả A giúp đỡ B

  • Assist

Well-known people can assist international aid organisations in raising people's awareness of social issues.

  • Help sb to do sth

Bill Gates have helped the ALS Organisation to let millions of people know about a disease called ALS.

Xem thêm: Collocations là gì? Tài liệu và cách học Collocations trong IELTS

Từ vựng IELTS theo chủ đề: Thành ngữ (Idioms)

từ vựng ielts theo chủ đề idioms thành ngữ

Thành ngữ (Idioms) là một bộ phận không thể bỏ qua khi học từ vựng ielts theo chủ đề

Chúng tôi đã biên soạn hơn 1000 thành ngữ hay dùng theo chủ đề thông dụng trong bài thì IELTS

Danh sách từ vựng IELTS theo chủ đề Thành ngữ được biên soạn chi tiết

idioms từ vựng ielts theo chủ đề

Từ vựng IELTS theo chủ đề: Ảnh chụp một số idioms thông dụng

Idiom of the Day: chickens come home to roost

Từ vựng IELTS Speaking chủ đề Restaurant Food nâng cao

Idioms về sức khỏe và thuốc

8 Idiom: Thành ngữ về âm nhạc

9 thành ngữ tiếng Anh về MƯA thông dụng

9 Những thành ngữ tiếng Anh thú vị về “Mắt”

13 Idioms: những thành ngữ thông dụng với bird

7 nguyên tắc của cuộc sống trong tiếng anh

5 Thành ngữ tiếng Anh về thời gian

 9 ​Thành ngữ tiếng Anh chỉ sự may rủi trong cuộc sống

15 Cụm từ và thành ngữ tiếng anh về mùa xuân

10 thành ngữ tiếng anh về thể thao

5 Thành ngữ tiếng anh với Heart

5 Thành ngữ tiếng anh về loài mèo

25 Thành ngữ chúc mừng năm mới

67 Thành ngữ tiếng Anh với Hand

55 Thành ngữ tiếng Anh với màu sắc

15 thành ngữ phổ biến

7 thành ngữ thú vị và giải thích

15 Thành ngữ du lịch phổ biến

30 Thành ngữ thông dụng trong giao tiếp tiếng Anh 

26 Thành ngữ tiếng Anh thông dụng có sử dụng so sánh

20 thành ngữ thường dùng trong đời sống hằng ngày

6 thành ngữ tiếng Anh liên quan đến bộ phận cơ thể

​6 thành ngữ tiếng Anh về sức khỏe

20 Thành ngữ tiếng Anh liên quan đến nghề nghiệp

10 thành ngữ với từ liên quan đến tình yêu

10 cụm từ với can't

30 Thành ngữ thông dụng trong giao tiếp tiếng Anh 

Học tiếng Anh qua 10 thành ngữ quen thuộc trong Việt Nam

15 câu thành ngữ tiếng Anh thông dụng mà bạn nên biết

Những thành ngữ tiếng Anh thường gặp trong các đề thi

Thành ngữ tiếng Anh liên quan đến thời tiết

15 thành ngữ tiếng Anh về trái cây, rau củ quả

7 thành ngữ ý nghĩa lạ mà quen

Thành ngữ hay về cuộc sống

Những thành ngữ Tiếng Anh về động vật và loài chó

6 thành ngữ phổ biến dùng trong kinh doanh

30 IDIOMS giúp bạn nâng Band 8.0 – Chủ đề “Food”

IELTS Speaking: 9 Idioms chủ đề Health

Idioms Body Part

TỔNG HỢP 120 THÀNH NGỮ (IDIOMS) QUEN THUỘC TRONG IELTS SPEAKING, TARGET BAND 8.0

100 THÀNH NGỮ TIẾNG ANH - IDIOMS HAY THEO CHỦ ĐỀ

Từ vựng IELTS theo chủ đề: Sách về idioms cho bài thi IELTS

5 cuốn sách kinh điển về idioms trong tiếng Anh

Sách everyday idioms

Sách Really helpful english idioms

Sách Oxford dictionary of idioms

Sách English idioms in use advanced

Sách English idioms in use intermediate

Sách Idioms for everyday use

Sách Everyday IDIOMS - Thành ngữ tiếng Anh hàng ngày

Sách Everyday IDIOMS - Thành ngữXem tại đây

Từ vựng IELTS theo chủ đề: Cụm động từ (Phrasal verbs)

Cụm động từ là một phần tương đối khó trong toàn bộ kiến thức từ vựng IELTS theo chủ đề thông dụng

Cụm động từ được xây dựng bằng cách ghép một động tới mới giới từ, chính vì vậy nghĩa của chúng rất đa dạng và khó đoán

Cụm động từ được sử dụng chủ yếu trong từ vựng theo chủ đề IELTS speaking

Dưới đây là toàn bộ 999 cụm động từ phổ biến nhất trong kỳ thi IELTS

từ vựng ielts theo chủ đề cụm động từ

Xem thêm: 

Danh sách 200 cụm động động từ (Phrasal Verbs List) phổ biến 

100 Cụm động từ Quan Trọng Nhất định phải học - Phrasal verb

8 Cụm động từ với Give - Phrasal verb của Give

8 Cụm động từ với Give - Phrasal verb của Give

7 Cụm động từ với Break - Phrasal verb của Break

Phân biệt “get up” và “wake up”

11 Cụm động từ với Up - Phrasal verb của Up

10 Cụm động từ - Phrasal Verbs : Telephone

6 Cụm động từ bắt đầu với “Come”

10 cụm động từ - Phrasal Verb đi với TURN

35 cụm động từ 3 chữ thường gặp trong tiếng Anh - Phrasal verb 3 từ

10 cụm động từ - Phrasal Verb đi với CALL

15 Cụm từ tiếng Anh bắt đầu với on

Chinh phục 39 Cụm động từ thông dụng trong tiếng Anh

 33Phrasal Verb

35 Cụm từ dễ bị lừa trong các kì thi

Động từ Keep: cụm động từ, bất quy tắc vá bài tập áp dụng hay nhất

Động từ Take Toàn tập: Cụm động từ với TAKE, quá đơn và phân từ hai của Take

25 Cụm động từ tiếng Anh với PUT - phrasal verb với put Hay Dùng nhất

55 Cụm động từ tiếng Anh – phrasal verb theo chủ đề

Từ vựng IELTS theo chủ đề cốt lỗi: 555 Từ vựng IELTS CỐT LỖI 

Dưới đây là một số từ vựng IELTS trong bộ 555 từ vựng IELTS cốt lỗi 

Bạn có thể xem đầy đủ danh sách 555 từ vựng Xem tại đây

555 TỪ VỰNG IELTS ACADEMIC
TỪ VỰNG NHÓM TỪ ĐI KÈM

abandon

abandoned, abandoning, abandonment, abandons, e.g.

abstract

abstraction, abstractions, abstractly, abstracts, e.g.

academy

academia, academic, academically, academics, academies, e.g.

access

accessed, accesses, accessibility, accessible, accessing, inaccessible

accommodate

accommodated, accommodates, accommodating, accommodation

accompany

accompanied, accompanies, accompaniment, accompanying, unaccompanied

accumulate

accumulated, accumulating, accumulation, accumulates

accurate

accuracy, accurately, inaccuracy, inaccuracies, inaccurate

achieve

achievable, achieved, achievement, achievements, achieves, achieving

acknowledge

acknowledged, acknowledges, acknowledging, acknowledgement, acknowledgements

acquire

acquired, acquires, acquiring, acquisition, acquisitions

adapt

adaptability, adaptable, adaptation, adaptations, adapted, adapting, adaptive, adapts

adequate

adequacy, adequately, inadequacies, inadequacy, inadequate, inadequately

adjacent

 

adjust

adjusted, adjusting, adjustment, adjustments, adjusts, readjust, readjusted, readjusting, readjustment, readjustments, readjusts

administrate

administrates, administration, administrations, administrative, administratively, administrator, administrators

adult

adulthood, adults

advocate

advocacy, advocated, advocates, advocating

affect

affected, affecting, affective, affectively, affects, unaffected

aggregate

aggregated, aggregates, aggregating, aggregation

aid

aided, aiding, aids, unaided

albeit

 

allocate

allocated, allocates, allocating, allocation, allocations

alter

alterable, alteration, alterations, altered, altering, alternate, alternating, alters, unalterable, unaltered

 

alternative

alternatively, alternatives

ambiguous

ambiguities, ambiguity, unambiguous, unambiguously

amend

amended, amending, amendment, amendments, amends

analogy

analogies, analogous

analyse

analysed, analyser, analysers, analyses, analysing, analysis, analyst, analysts, analytic, analytical, analytically

annual

annually

anticipate

anticipated, anticipates, anticipating, anticipation, unanticipated

apparent

apparently

append

appendix, appended, appends, appending, appendices, appendixes

appreciate

appreciable, appreciably, appreciated, appreciates, appreciating, appreciation, unappreciated

approach

approachable, approached, approaches, approaching, unapproachable

appropriate

appropriacy, appropriately, appropriateness, inappropriacy, inappropriate, inappropriately

approximate

approximated, approximately, approximates, approximating, approximation, approximations

arbitrary

arbitrariness, arbitrarily

area

areas

aspect

aspects

assemble

assembled, assembles, assemblies, assembling, assembly

assess

assessable, assessed, assesses, assessing, assessment, assessments, reassess, reassessed, reassessing, reassessment, unassessed

assign

assigned, assigning, assignment, assignments, assigns, reassign, reassigned, reassigning, reassigns, unassigned

assist

assistance, assistant, assistants, assisted, assisting, assists, unassisted

assume

assumed, assumes, assuming, assumption, assumptions

assure

assurance, assurances, assured, assuredly, assures, assuring

attach

attached, attaches, attaching, attachment, attachments, unattached

attain

attainable, attained, attaining, attainment, attainments, attains, unattainable

attitude

attitudes

attribute

attributable, attributed, attributes, attributing, attribution

author

authored, authoring, authors, authorship

authority

authoritative, authorities

automate

automatic, automated, automates, automating, automatically, automation

available

availability, unavailable

aware

awareness, unaware

Từ vựng IELTS theo chủ đề: Sách từ vựng IELTS kinh điển

Dưới đây là những cuốn sách được coi như kinh thánh trong việc học từ vựng IELTS theo chủ đề, các bạn có thể lựa chọn một trong những sách để học tập.

Nếu có thời gian các bạn có thể học tất cả các cuốn sách ở dưới đây!

từ vựng ielts theo chủ đề

IELTS Speaking vocabulary

Essential Words for the IELTS - Barrons

"Verbal Advantage" - Bộ Sách Cần Học đề đạt band 9+ từ vựng 

Sách Oxford Picture Dictionary Anh Việt

Sách Longman Essay Activator

Từ vựng IELTS theo chủ đề: từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa

từ vựng ielts theo chủ đề

501 Đồng nghĩa; Câu hỏi và câu trả lời (Phần 13)

501 Đồng nghĩa; Câu hỏi và câu trả lời (Phần 11)

501 Đồng nghĩa; Câu hỏi và câu trả lời (Phần 10)

501 Đồng nghĩa; Câu hỏi và câu trả lời (Phần 8)

501 Đồng nghĩa; Câu hỏi và câu trả lời (Phần 9)

501 Đồng nghĩa; Câu hỏi và câu trả lời (Phần 14)

501 Đồng nghĩa; Câu hỏi và câu trả lời (Phần 6)

501 Đồng nghĩa; Câu hỏi và câu trả lời (Phần 5)

501 Đồng nghĩa; Câu hỏi và câu trả lời (Phần 12)

4 cặp từ dễ nhầm lẫn chủ đề Business & Employment

131 cặp cụm từ “Trick or Treat” trong writing task 2 - cụm từ hay nhầm lẫn

Nhóm Synonym không thể thiếu trong Writing

Từ đồng nghĩa Synonym và 3 cách

Từ Vựng IELTS Để Đạt Band 9

Trong bài thi IELTS, việc sử dụng các từ vựng theo chủ đề (Academic vocabulary) sẽ giúp bạn nâng cao điểm số trong cả bài thi Đọc và Viết.

Bài viết dưới đây đưa ra danh sách từ vựng học thuật theo chủ đề cùng cách sử dụng chúng một cách tự nhiên và hiệu quả để giúp bạn đạt band 9 điểm cho các bài thi của mình.

Hãy luyện tập các từ vựng IELTS theo chủ đề hàng ngày trong khi làm các bài thi thử IELTS Speaking và IELTS Writing, giống như cách từ vựng được sử dụng dưới đây, bạn sẽ giúp cải thiện điểm số lên rất nhiều.  

1/ Precursor (n)

từ vựng ielts theo chủ đề

noun - /priˈkɜːsə(r)/

/priˈkɜːrsər/(formal)

  1. precursor (of/to something) a person or thing that comes before somebody/something similar and that leads to or influences its development

Cách dùng:

Sử dụng từ vựng này để nói về tiền thân của một thứ gì đó mà sau này còn được phát triển hơn nữa, hoặc để đưa ra nguyên nhân dẫn tới kết quả nào đó.

Trong bài thi Speaking, bạn có thể được hỏi về các lĩnh vực học tập, nghiên cứu của mình, hoặc các môn học mà bạn yêu thích. Khi đó, bạn có thể sử dụng từ « precursor » theo cách sau:

  • My interest in geography was the precursor to my studies in cartography.

  • Niềm đam mê về địa lý của tôi có tiền thân từ việc nghiên cứucứu bản đồ.

Trong bài thi Writing Task 2:

Bạn có thể dùng “precursor” để diễn tả trình tự logic, hoặc sự ảnh hưởng của nhân tố này đến sự kiện khác. Chẳng hạn với một đề bài nói về sự quan trọng của kinh nghiệm hoặc trình độ giáo dục đến sự phát triển nghề nghiệp của một người:

  • Thus, this example makes it clear that a university education acts as a precursor to career growth.

(Do đó, ví dụ này cho thấy rằng trình độ đại học là một nhân tố dẫn tới sự phát triển trong sự nghiệp.)

2/ Catalyze (v)

 verb

/ˈkætəlaɪz/

/ˈkætəlaɪz/

(British English)

(North American English catalyze)

(chemistry)

từ vựng ielts theo chủ đề

Cách dùng:

Động từ này có nghĩa là gây xúc tác, là nguyên nhân dẫn tới sự thay đổi nào đó. Sử dụng động từ này có thể thay thế cho các từ như ‘cause’, ‘lead to’, ‘connect to,’

Ngoài việc dùng catalyze ở dạng động từ, bạn cũng có thể dùng dạng danh từ của nó với nghĩa như là một nhân tố thúc đẩy, chất xúc tác,… trong cụm từ 

acts as a catalyst.

Trong phần thi Speaking Part 1:

 khi được hỏi về nghề nghiệp, bạn có thể sử dụng động từ này như sau:

  • The people I meet at business networking evenings in my city often catalyze professional opportunities.

  • Những người tôi gặp ở buổi gặp mặt các doanh nhân là nguyên nhân của cơ hội làm việc chuyên nghiệp

Trong bài Writing Task 2:

Với đề bài về tác động của việc mặc đồng phục với các học sinh, bạn có thể sử dụng catalyze như ví dụ sau:

  • Firstly, uniforms catalyze (act as a catalyst for) better classroom behaviour among students.

  • Đầu tiên, đồng phục hành đông như chất xúc tác tỏng thái độ tốt hơn trong lớp học của học sinh

3/ Linear (adj)

/ˈlɪniə(r)/

/ˈlɪniər/

từ vựng ielts theo chủ đề

Trong phần Speaking Part 1:

Khi được hỏi về kế hoạch tương lai, bạn có thể sử dụng từ linear để miêu tả kế hoạch của bạn không có nhiều biến động, đã được vạch sẵn và bạn chỉ cần đi theo con đường đó, chẳng hạn:

  • My plans for the future are fairly linear. I’m completing my undergraduate degree now and intend to follow this with a mater’s. Education is, therefore, in my foreseeable future.

Trong Writing Task 1, bạn có thể dùng linear để miêu tả một đường thẳng trong biểu đồ diễn tả xu hướng phát triển khá chắc chắn và gần như không thay đổi:

  • The trend depicted between the months of February and June showslinear growth from 20% to 75%.

4/ Correlate / Correlation

từ vựng ielts theo chủ đềtừ vựng ielts theo chủ đề

Động từ correlate dùng để miêu tả mối quan hệ giữa hai sự vật, sự việc hoặc hai sự vật đó phát triển cùng chiều.

Trong bài Speaking Part 1

Khi được hỏi về những người thân trong gia đình, chẳng hạn về chị gái, và bạn muốn nói tới thành công trong công việc của chị đã ảnh hưởng thế nào tới bạn:

  • Actually, the carreer progression of my sister positively correlates with  After she left our hometown, she also experienced a significant growth in employment opportunities.

Trong bài writing task 1, để diễn tả mối quan hệ nghịch chiều giữa các yếu tố, bạn có thể sử dụng cụm từ negatively correlated, chẳng hạn:

  • The rise in automobile prices in 2008 is negatively correlated with automobile sales for the same year.

5/ Avenue

 noun

/ˈævənjuː/

/ˈævənuː/

Avenue

Ví dụ nếu trong Speaking Part 2 hỏi về một người có ảnh hưởng tới cuộc sống của bạn:

  • My father encouraged me to study languages, and this has opened up certain avenues for friendship I would no have otherwise had. For example, I have several close Japanese-speaking friends.

Cụm từ open up certain avenues được sử dụng ở đây để nói lên các cơ hội mới được mở ra để kết bạn khi bạn học ngoại ngữ.

  • Firstly, studying a foreign languageopens avenues for  For instance,…

6/ Afford (v)

/əˈfɔːd/

/əˈfɔːrd/

từ vựng ielts theo chủ đề

Afford trong trường hợp này có nghĩa là tạo ra hoặc cung cấp cho ai cơ hội đạt được điều gì.

Chẳng hạn, giám khảo bài speaking có thể hỏi bạn vì sao bạn đi du học. Câu trả lời có thể là:

  • My university gradesafforded me the opportunity to study abroad.

Ngoài ra, với đề bài liên quan tới việc xóa đói giảm nghèo trong phần writing part 2, một ví dụ có thể sử dụng từafford là:

For example, the Chinese economic system has afforded the PRC unprecedented financial growth over the past three decades.

7/ Actionable (adj)

/ˈækʃənəbl/

/ˈækʃənəbl/

từ vựng ielts theo chủ đề

Actionable có thể dùng như một từ để nói về một ý kiến, lời khuyên hay thông tin nào đó có giá trị thực tế, có tính khả thi,…

Khi bài speaking đề cập tới người có ảnh hưởng tới cuộc đời của bạn, bạn có thể đưa ra câu trả lời như sau:

  • My unversity professor gave me several actionable pieces of advice. But most noteworthy was his suggestion that I focus my studies on North African history, as I was both interested in it and am of Tunisian ancestry.

Với bài Writing task 2 nói về mối quan hệ giữa giáo dục và sự nghiệp

  • Firstly, the actionable nature of the skills learned at university is clear. For instance, humanities programs like philosophy, English literature and history push students to exhibit logical progression in their thinking and writing. As these organized thought patterns are often the basis of success in business, it is clear that a link exists between the skills learned at university and the ability one has to accomplish a professional goal.

8/ Embody (v)

/ɪmˈbɒdi/

/ɪmˈbɑːdi/

từ vựng ielts theo chủ đề

Theo nghĩa tiếng Việt có thể hiểu embody dùng để chỉ những người, vật là ví dụ minh họa cụ thể, một điển hình cho điều gì đó.

Chẳng hạn, trong bài speaking khi miêu tả về bố mẹ. Bạn có thể dùng câu sau:

  • My father is an embodiment of a traditional military upbringing. He does everything by routine.

Hoặc khi nhắc tới những ảnh hưởng của tiến bộ của khoa học công nghệ tới giáo dục trong bài writing task 2, bạn có thể dùng embody để đưa ra một ví dụ minh họa.

  • Firstly, technology in the classroom has undeniable links to academic performance. The use of tablets in Korean classroomsembodies this idea perfectly.

9/ Fortify (v)

ˈfɔːtɪfaɪ/

/ˈfɔːrtɪfaɪ/

từ vựng ielts theo chủ đề

Làm cho thứ gì đó mạnh hơn.

Chẳng hạn, với bài speaking:

  • I’m taking courses in the evening after work tofortify my professional skills. 

Fortify cũng có thể dùng để khẳng định lại một lần nữa những ý đã nói ở trước đó một cách thuyết phục:

  • Thus, the fact that successful attempts are being made by other developing countries to replicate China’s growth fortifies the argument that the Chinese economic model is one that accelerates the elimination of poverty in undeveloped nations.

Từ vựng IELTS Writing Task 1

Từ vựng IELTS Writing task 1: Map

Từ vựng IELTS Writing task 1: Line graph

Từ vựng IELTS Writing Task 2

Từ nối trong IELTS writing task 2

 

Chúc các bạn học tốt!

Nhóm tác giả tailieu24h.vn

  

 

Tài liệu tải nhiều

TOEIC
ôn thi vào 10
Chữa bài IELTS
chat từ vấn